那么
như vậy; theo cách đó; hoặc là; quá; rất nhiều; khoảng; nếu vậy
như vậy; theo cách đó; hoặc là; quá; rất nhiều; khoảng; nếu vậy
那么 thường mang nghĩa “như vậy”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 那么, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Thay thế cho người, sự vật, địa điểm, số lượng hoặc nội dung đã biết trong ngữ cảnh.
từ + vị ngữđộng từ + từtừ + 的 + danh từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(làm gì đó) theo cách đó; như vậy
›那鸿书Nà hóng shūSách Na-hum
›那阵子nà zhèn zilúc đó; khi đó
›那麽nà mebiến thể của 那麼|那么[na4 me5]
›那阵nà zhènlúc đó; khi đó
›那边nà bianđằng kia; ở đằng đó
›那还用说nà hái yòng shuōđiều đó không cần phải nói
›那达慕Nà dá mùNadăm hoặc Hội, lễ hội mừng mùa của Mông Cổ vào tháng Bảy-Tháng Tám
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.