那里
ở đó; nơi đó
ở đó; nơi đó
那里 thường mang nghĩa “ở đó; nơi đó”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 那里, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Thay thế cho người, sự vật, địa điểm, số lượng hoặc nội dung đã biết trong ngữ cảnh.
từ + vị ngữđộng từ + từtừ + 的 + danh từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ở đó; nơi đó
›那维克Nǎ wéi kèNarvik (thành phố ở Nordland, Na Uy)
›那空沙旺Nà kōng shā wàngthành phố Paknampho, Thái Lan
›那话儿nà huà rbộ phận sinh dục; đồ vật không rõ tên; cái gì đó
›那种nà zhǒngloại đó
›那达慕Nà dá mùNadăm hoặc Hội, lễ hội mừng mùa của Mông Cổ vào tháng Bảy-Tháng Tám
›那知nǎ zhībiến thể của 哪知[na3 zhi1]
›那还用说nà hái yòng shuōđiều đó không cần phải nói
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.