Kết quả cho “逍遥法外”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
không bị ràng buộc và ngoài vòng pháp luật (thành ngữ); trốn tránh sự trừng phạt; thoát tội (ví dụ: tội phạm); vẫn còn nhởn nhơ
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
không bị ràng buộc và ngoài vòng pháp luật (thành ngữ); trốn tránh sự trừng phạt; thoát tội (ví dụ: tội phạm); vẫn còn nhởn nhơ