Kết quả cho “返券黄牛”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
"cò mồi phiếu mua sắm", người bán lại phiếu mua sắm không muốn dùng hoặc được trả lại để kiếm lời
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
"cò mồi phiếu mua sắm", người bán lại phiếu mua sắm không muốn dùng hoặc được trả lại để kiếm lời