Kết quả cho “辅币”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tiền tệ phân số (tiền xu hoặc tiền giấy có mệnh giá nhỏ hơn đơn vị tiền tệ của quốc gia); xu (dùng thay tiền trong máy đánh bạc, v.v.)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tiền tệ phân số (tiền xu hoặc tiền giấy có mệnh giá nhỏ hơn đơn vị tiền tệ của quốc gia); xu (dùng thay tiền trong máy đánh bạc, v.v.)