Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “购”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
gòu

mua; mua sắm

Từ vựng
购买者gòu mǎi zhě

người mua hàng

Cụm từ
购买力gòu mǎi lì

sức mua

Cụm từ
购买gòu mǎi

mua; tậu

Cụm từ
购货gòu huò

mua hàng

Cụm từ
购置gòu zhì

mua sắm

Cụm từ
购物车gòu wù chē

xe đẩy mua sắm

Cụm từ
购物袋gòu wù dài

túi mua sắm

Cụm từ
购物手推车gòu wù shǒu tuī chē

xe đẩy mua sắm

Cụm từ
购物广场gòu wù guǎng chǎng

trung tâm mua sắm

Cụm từ
购物大厦gòu wù dà shà

trung tâm thương mại

Cụm từ
购物券gòu wù quàn

phiếu giảm giá

Cụm từ
购物中心gòu wù zhōng xīn

trung tâm mua sắm

Cụm từ
购物gòu wù

mua sắm

Cụm từ
购书券gòu shū quàn

phiếu mua sách

Cụm từ
购得gòu dé

mua được; thu được

Cụm từ
购汇gòu huì

mua ngoại tệ

Cụm từ
预购yù gòu

mua trước

Cụm từ
限购xiàn gòu

giới hạn số lượng khách hàng có thể mua

Cụm từ
邮购yóu gòu

mua qua bưu điện; đặt hàng qua thư

Cụm từ
选购xuǎn gòu

chọn và mua; mua

Cụm từ
追购zhuī gòu

tiền thưởng; phần thưởng cho việc bắt tội phạm

Cụm từ
超额认购chāo é rèn gòu

(một đợt phát hành cổ phiếu) đăng ký mua vượt mức

Cụm từ
超额订购chāo é dìng gòu

đặt hàng quá mức

Cụm từ
赊购shē gòu

mua chịu; trì hoãn thanh toán

Cụm từ
认购rèn gòu

nhận mua một thứ gì đó; đăng ký; mua cổ phần phát hành

Cụm từ
订购者dìng gòu zhě

người đăng ký mua

Cụm từ
订购dìng gòu

đặt hàng; đăng ký mua

Cụm từ
复购fù gòu

mua lại

Cụm từ
网购wǎng gòu

mua sắm qua mạng; mua hàng trực tuyến

Cụm từ
统购统销tǒng gòu tǒng xiāo

nhà nước độc quyền thu mua và bán

Cụm từ
统购派购tǒng gòu pài gòu

nhà nước thu mua và phân phối thống nhất theo giá cố định (đặc biệt là nông sản)

Cụm từ
统购tǒng gòu

độc quyền thu mua của nhà nước; chính phủ mua sắm thống nhất

Cụm từ
管理层收购guǎn lǐ céng shōu gòu

mua lại quản lý (MBO)

Cụm từ
竞购jìng gòu

đấu thầu cạnh tranh; cạnh tranh mua (tại cuộc đấu giá)

Cụm từ
申购shēn gòu

xin mua; đặt mua

Cụm từ
特易购Tè yì gòu

Tesco, chuỗi siêu thị có trụ sở tại Anh

Cụm từ
争购zhēng gòu

tranh giành mua sắm

Cụm từ
派购pài gòu

mua cố định của chính phủ (đặc biệt là nông sản)

Cụm từ
求购qiú gòu

tìm mua; đang muốn mua (gì đó)

Cụm từ
乐购Lè gòu

Tesco, chuỗi siêu thị có trụ sở tại Anh

Cụm từ
杠杆收购gàng gǎn shōu gòu

mua lại có đòn bẩy (LBO)

Cụm từ
收购要约shōu gòu yāo yuē

đấu thầu tiếp quản

Cụm từ
收购shōu gòu

mua; thu mua; thu nhận

Cụm từ
抢购qiǎng gòu

mua điên cuồng; tranh mua (hàng giảm giá, nguồn cung cạn kiệt, v.v.)

Cụm từ
采购商cǎi gòu shāng

người mua

Cụm từ
采购员cǎi gòu yuán

nhân viên mua hàng; người phụ trách mua hàng

Cụm từ
采购cǎi gòu

mua sắm (cho doanh nghiệp, v.v.); mua hàng

Cụm từ
批量购买pī liàng gòu mǎi

mua số lượng lớn; mua buôn

Cụm từ
废品收购站fèi pǐn shōu gòu zhàn

trạm thu mua phế liệu; trung tâm tái chế

Cụm từ
导购dǎo gòu

hướng dẫn mua sắm; nhân viên bán hàng; nhân viên kinh doanh

Cụm từ
定购dìng gòu

đặt hàng; đặt mua

Cụm từ
套购tào gòu

mua gian lận; mua gom bất hợp pháp

Cụm từ
团购tuán gòu

mua theo nhóm; mua tập thể; mua bởi một nhóm cá nhân thương lượng được chiết khấu cho nhóm

Cụm từ
回购huí gòu

mua lại; tái mua; mua về

Cụm từ
函购hán gòu

đặt hàng qua thư

Cụm từ
兼并与收购jiān bìng yǔ shōu gòu

sáp nhập và mua lại (M&A)

Cụm từ
内购nèi gòu

mua trực tiếp từ công ty của bạn với giá ưu đãi; (trò chơi) mua hàng trong ứng dụng

Cụm từ
优先承购权yōu xiān chéng gòu quán

quyền mua trước; quyền từ chối đầu tiên (ROFR); quyền ưu tiên mua

Cụm từ
并购bìng gòu

sáp nhập và mua lại (M&A); mua lại; thâu tóm

Cụm từ