Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “贫”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
pín

nghèo; không đầy đủ; thiếu; hay nói

Từ vựng
贫雇农pín gù nóng

bần cố nông (trong chủ nghĩa Marx)

Cụm từ
贫限想pín xiàn xiǎng

(tiếng lóng Internet) (châm biếm) nghèo hạn chế khả năng tưởng tượng; (nghĩa bóng) sốc trước hành động của người giàu; người giàu sống ở thế…

Ngôn ngữ mạng
贫铀pín yóu

uranium nghèo (D-38)

Cụm từ
贫道pín dào

đạo sĩ nghèo

Cụm từ
贫农pín nóng

nông dân nghèo

Cụm từ
贫贱不能移pín jiàn bù néng yí

không lay chuyển bởi nghèo khó; giữ vững hoài bão dù cơ hàn

Cụm từ
贫贱pín jiàn

nghèo hèn

Cụm từ
贫血症pín xuè zhèng

bệnh thiếu máu

Cụm từ
贫血性坏死pín xuè xìng huài sǐ

hoại tử thiếu máu

Cụm từ
贫血pín xuè

thiếu máu

Cụm từ
贫苦pín kǔ

nghèo khổ; nghèo nàn

Cụm từ
贫腔pín qiāng

dài dòng; lắm lời

Cụm từ
贫穷潦倒pín qióng liáo dǎo

túng thiếu; nghèo khổ

Cụm từ
贫穷pín qióng

nghèo khó; bần cùng

Cụm từ
贫矿pín kuàng

quặng phẩm cấp thấp

Cụm từ
贫相pín xiàng

bần tiện; keo kiệt

Cụm từ
贫瘠pín jí

cằn cỗi; không màu mỡ; nghèo nàn

Cụm từ
贫病交迫pín bìng jiāo pò

bị dồn ép bởi nghèo đói và bệnh tật (thành ngữ)

Thành ngữ
贫病交加pín bìng jiāo jiā

nghèo khổ kèm theo bệnh tật (thành ngữ)

Thành ngữ
贫无立锥之地pín wú lì zhuī zhī dì

không có đất để dựng mũi dùi (thành ngữ); cực kỳ nghèo túng

Thành ngữ
贫无立锥pín wú lì zhuī

không có đất để dựng mũi dùi (thành ngữ); cực kỳ nghèo túng

Thành ngữ
贫液pín yè

chất lỏng thải; chất lỏng đã hớt bỏ cặn

Cụm từ
贫油国pín yóu guó

quốc gia nghèo dầu

Cụm từ
贫油pín yóu

nghèo dầu mỏ

Cụm từ
贫气pín qì

keo kiệt; bủn xỉn; lắm lời

Cụm từ
贫民窟pín mín kū

nhà ổ chuột

Cụm từ
贫民区pín mín qū

khu ổ chuột; khu người nghèo

Cụm từ
贫民pín mín

người nghèo

Cụm từ
贫弱pín ruò

nghèo nàn và yếu ớt

Cụm từ
贫寒pín hán

nghèo nàn; khốn khó; bần cùng

Cụm từ
贫富差距pín fù chā jù

chênh lệch giàu nghèo

Cụm từ
贫富pín fù

nghèo và giàu

Cụm từ
贫困率pín kùn lǜ

tỷ lệ nghèo

Cụm từ
贫困地区pín kùn dì qū

vùng nghèo; khu vực nghèo khó

Cụm từ
贫困pín kùn

nghèo nàn; nghèo khó

Cụm từ
贫嘴薄舌pín zuǐ bó shé

lắm lời và lẻo mép

Cụm từ
贫嘴滑舌pín zuǐ huá shé

lắm lời và lẻo mép

Cụm từ
贫嘴pín zuǐ

nói nhiều; lắm lời; ba hoa; không nghiêm túc; đùa cợt

Cụm từ
贫僧pín sēng

bần tăng (cách nói khiêm tốn của nhà sư về chính mình)

Cụm từ
贫乏pín fá

nghèo nàn; thiếu thốn; không đủ; hạn chế; ít ỏi; sự nghèo nàn; sự thiếu thốn; sự không đủ

Cụm từ
贫不足耻pín bù zú chǐ

nghèo không có gì đáng xấu hổ (thành ngữ)

Thành ngữ
贫下中农pín xià zhōng nóng

(thể loại được Đảng Cộng sản định nghĩa) bần nông và trung nông thấp: nông dân mà trước cải cách ruộng đất có rất ít hoặc không có đất (bần…

Cụm từ
障碍性贫血zhàng ài xìng pín xuè

thiếu máu bất sản (y học)

Cụm từ
镰状红血球贫血症lián zhuàng hóng xuè qiú pín xuè zhèng

bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm

Cụm từ
镰刀细胞贫血lián dāo xì bāo pín xuè

bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm

Cụm từ
赤贫如洗chì pín rú xǐ

nghèo rớt mồng tơi (thành ngữ); bần cùng

Thành ngữ
赤贫chì pín

nghèo xơ xác

Cụm từ
访贫问苦fǎng pín wèn kǔ

đi thăm người nghèo và hỏi về nỗi khổ của họ (thành ngữ)

Thành ngữ
脑贫血nǎo pín xuè

thiếu máu não

Cụm từ
脱贫致富tuō pín zhì fù

thoát nghèo và trở nên thịnh vượng (thành ngữ); xóa đói giảm nghèo

Thành ngữ
脱贫tuō pín

thoát khỏi nghèo đói

Cụm từ
耍贫嘴shuǎ pín zuǐ

(khẩu ngữ) ba hoa; chuyện phiếm và đùa cợt linh tinh; lắm mồm; nói năng liến thoắng

Khẩu ngữ
笑贫不笑娼xiào pín bù xiào chāng

quan niệm trong xã hội rằng thà tiến lên bằng cách bỏ qua đạo đức hơn là chịu cảnh nghèo khổ; nghĩa đen khinh nghèo không khinh mại dâm (thành…

Thành ngữ
犯贫fàn pín

(phương ngữ) nói nhảm; lắm lời

Cụm từ
济贫jì pín

giúp đỡ người nghèo

Cụm từ
减贫jiǎn pín

giảm nghèo; xóa đói giảm nghèo

Cụm từ
清贫qīng pín

nghèo nhưng thanh liêm; nghèo túng

Cụm từ
海洋性贫血hǎi yáng xìng pín xuè

bệnh tan máu bẩm sinh

Cụm từ
杀富济贫shā fù jì pín

cướp của người giàu giúp người nghèo

Cụm từ