Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “贫”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
pín

nghèo; không đầy đủ; thiếu; hay nói

Từ vựng
贫乏
pín fá

nghèo nàn; thiếu thốn; không đủ; hạn chế; ít ỏi; sự nghèo nàn; sự thiếu thốn; sự không đủ

Cụm từ
贫僧
pín sēng

bần tăng (cách nói khiêm tốn của nhà sư về chính mình)

Cụm từ
贫农
pín nóng

nông dân nghèo

Cụm từ
贫嘴
pín zuǐ

nói nhiều; lắm lời; ba hoa; không nghiêm túc; đùa cợt

Cụm từ
贫困
pín kùn

nghèo nàn; nghèo khó

Cụm từ
贫富
pín fù

nghèo và giàu

Cụm từ
贫寒
pín hán

nghèo nàn; khốn khó; bần cùng

Cụm từ
贫弱
pín ruò

nghèo nàn và yếu ớt

Cụm từ
贫民
pín mín

người nghèo

Cụm từ
贫气
pín qì

keo kiệt; bủn xỉn; lắm lời

Cụm từ
贫油
pín yóu

nghèo dầu mỏ

Cụm từ
贫液
pín yè

chất lỏng thải; chất lỏng đã hớt bỏ cặn

Cụm từ
贫瘠
pín jí

cằn cỗi; không màu mỡ; nghèo nàn

Cụm từ
贫相
pín xiàng

bần tiện; keo kiệt

Cụm từ
贫矿
pín kuàng

quặng phẩm cấp thấp

Cụm từ
贫穷
pín qióng

nghèo khó; bần cùng

Cụm từ
贫腔
pín qiāng

dài dòng; lắm lời

Cụm từ
贫苦
pín kǔ

nghèo khổ; nghèo nàn

Cụm từ
贫血
pín xuè

thiếu máu

Cụm từ
贫贱
pín jiàn

nghèo hèn

Cụm từ
贫道
pín dào

đạo sĩ nghèo

Cụm từ
贫铀
pín yóu

uranium nghèo (D-38)

Cụm từ
贫困率
pín kùn lǜ

tỷ lệ nghèo

Cụm từ