Kết quả cho “贫”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nghèo; không đầy đủ; thiếu; hay nói
nghèo nàn; thiếu thốn; không đủ; hạn chế; ít ỏi; sự nghèo nàn; sự thiếu thốn; sự không đủ
bần tăng (cách nói khiêm tốn của nhà sư về chính mình)
nông dân nghèo
nói nhiều; lắm lời; ba hoa; không nghiêm túc; đùa cợt
nghèo nàn; nghèo khó
nghèo và giàu
nghèo nàn; khốn khó; bần cùng
nghèo nàn và yếu ớt
người nghèo
keo kiệt; bủn xỉn; lắm lời
nghèo dầu mỏ
chất lỏng thải; chất lỏng đã hớt bỏ cặn
cằn cỗi; không màu mỡ; nghèo nàn
bần tiện; keo kiệt
quặng phẩm cấp thấp
nghèo khó; bần cùng
dài dòng; lắm lời
nghèo khổ; nghèo nàn
thiếu máu
nghèo hèn
đạo sĩ nghèo
uranium nghèo (D-38)
tỷ lệ nghèo