Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “财”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
cái

tiền; tài sản; sự giàu có; của cải; vật quý

Từ vựng
财阀cái fá

nhà tài phiệt; ông trùm; tập đoàn quyền lực; tập đoàn lớn

Cụm từ
财长cái zhǎng

kế toán trưởng; người đứng đầu tài chính; bộ trưởng tài chính

Cụm từ
财迷心窍cái mí xīn qiào

mê tiền đến lú lẫn (thành ngữ)

Thành ngữ
财迷cái mí

người tham tiền; người keo kiệt

Cụm từ
财路cái lù

kế sinh nhai

Cụm từ
财赋cái fù

thu nhập chính phủ; hàng hóa cống nạp và tài chính; tài chính và thuế; phú quý; tài sản; vật sở hữu

Cụm từ
财贸cái mào

tài chính và thương mại

Cụm từ
财经cái jīng

tài chính và kinh tế

Cụm từ
财税厅cái shuì tīng

sở tài chính (tỉnh)

Cụm từ
财税cái shuì

tài chính và thuế

Cụm từ
财礼cái lǐ

quà đính hôn; giá cô dâu

Cụm từ
财神爷cái shén yé

thần tài; người rất giàu có

Cụm từ
财神cái shén

thần tài

Cụm từ
财相cái xiàng

bộ trưởng tài chính

Cụm từ
财产权cái chǎn quán

quyền tài sản

Cụm từ
财产公证cái chǎn gōng zhèng

công chứng tài sản

Cụm từ
财产价值cái chǎn jià zhí

giá trị tài sản

Cụm từ
财产cái chǎn

tài sản; nguồn vốn; di sản; LT:筆|笔[bi3]

Cụm từ
财物cái wù

tài sản; đồ đạc

Cụm từ
财源滚滚cái yuán gǔn gǔn

lợi nhuận đổ về từ khắp nơi (thành ngữ); hái ra tiền; trúng mánh

Thành ngữ
财源cái yuán

nguồn tài chính; nguồn thu

Cụm từ
财权cái quán

quyền sở hữu tài sản; quyền lực tài chính; kiểm soát tài chính

Cụm từ
财东cái dōng

chủ tiệm; người nhiều tiền

Cụm từ
财会cái kuài

tài chính và kế toán

Cụm từ
财政部长cái zhèng bù zhǎng

bộ trưởng Bộ Tài chính

Cụm từ
财政部Cái zhèng bù

Bộ Tài chính

Cụm từ
财政年度cái zhèng nián dù

năm tài chính; năm tài khóa (ví dụ: từ tháng Tư đến tháng Ba, cho mục đích thuế)

Cụm từ
财政大臣cái zhèng dà chén

bộ trưởng tài chính

Cụm từ
财政cái zhèng

tài chính (công); thuộc về tài chính

Cụm từ
财年cái nián

năm tài chính; năm tài khóa

Cụm từ
财帛cái bó

của cải; tiền bạc

Cụm từ
财宝cái bǎo

tiền bạc và tài sản

Cụm từ
财富cái fù

sự giàu có; của cải

Cụm từ
财大气粗cái dà qì cū

giàu có và hống hách; giàu có và áp đảo

Cụm từ
财报cái bào

báo cáo tài chính

Cụm từ
财团cái tuán

tập đoàn tài chính

Cụm từ
财势cái shì

sự giàu có và ảnh hưởng

Cụm từ
财务软件cái wù ruǎn jiàn

phần mềm tài chính; phần mềm kế toán

Cụm từ
财务秘书cái wù mì shū

thư ký tài chính, thư ký tài vụ

Cụm từ
财务大臣cái wù dà chén

bộ trưởng tài chính

Cụm từ
财务再保险cái wù zài bǎo xiǎn

tái bảo hiểm tài chính (còn gọi là "fin re")

Cụm từ
财务cái wù

công việc tài chính

Cụm từ
财力cái lì

nguồn lực tài chính

Cụm từ
财利cái lì

của cải và lợi nhuận; sự giàu có

Cụm từ
财主cái zhǔ

người giàu; phú ông

Cụm từ
首席财务官shǒu xí cái wù guān

giám đốc tài chính (CFO)

Cụm từ
钱财qián cái

của cải; tiền bạc

Cụm từ
酒色财气jiǔ sè cái qì

rượu, sắc, tiền tài và khí tánh (thành ngữ); bốn thói xấu chủ đạo

Thành ngữ
邪财xié cái

của trời cho; tiền dễ kiếm; tiền của phi pháp

Cụm từ
资财zī cái

tài sản; vốn liếng và vật liệu

Cụm từ
买路财mǎi lù cái

xem 買路錢|买路钱[mai3 lu4 qian2]

Cụm từ
贵州财经学院Guì zhōu Cái jīng Xué yuàn

Đại học Tài chính và Kinh tế Quý Châu

Cụm từ
赀财zī cái

biến thể của 資財|资财[zi1 cai2]

Cụm từ
贪财tān cái

tham lam tiền bạc

Cụm từ
谋财害命móu cái hài mìng

âm mưu giết người cướp của (thành ngữ); giết người vì tiền

Thành ngữ
见财起意jiàn cái qǐ yì

thấy của cải nảy sinh ý đồ xấu

Cụm từ
万贯家财wàn guàn jiā cái

tài sản kếch xù

Cụm từ
精神财富jīng shén cái fù

của cải tinh thần

Cụm từ
破财免灾pò cái miǎn zāi

mất tài sản để tránh tai họa (thành ngữ)

Thành ngữ