Kết quả cho “衮”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
long bào
Đa Nhĩ Cổn (1612-1651), con trai thứ mười bốn của Nỗ Nhĩ Cáp Xích 努爾哈赤|努尔哈赤[Nu3 er3 ha1 chi4], tướng quân thành công, đóng vai trò quan trọng trong việc người Mãn Châu chinh phục…
Algonquin (người Bắc Mỹ)