Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “虾”

Tìm thấy 38 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xiā

tôm; tôm sú

Từ vựng

dùng trong 蝦蟆|虾蟆[ha2 ma5]

Từ vựng
虾饺xiā jiǎo

Há cảo tôm

Cụm từ
虾酱xiā jiàng

mắm tôm

Cụm từ
虾蟆há ma

biến thể của 蛤蟆[ha2 ma5]

Cụm từ
虾蛄xiā gū

tôm tít

Cụm từ
虾虎鱼科xiā hǔ yú kē

Gobiidae (phân họ cá vược)

Cụm từ
虾虎鱼xiā hǔ yú

cá bống (cá dẹt, họ Gobiidae)

Cụm từ
虾线xiā xiàn

đường tiêu hóa của tôm; sợi chỉ cát

Cụm từ
虾米xiā mǐ

tôm nhỏ; tôm khô bóc vỏ; (Đài Loan) (thông tục) cái gì (từ tiếng Đài Loan 啥物, phát âm Tai-lo [siánn-mih], tương đương với tiếng Quan Thoại…

Cụm từ
虾皮xiā pí

tép khô nhỏ

Cụm từ
虾男xiā nán

(tiếng lóng) chàng trai giống con tôm: cơ thể hấp dẫn, nhưng phần trên cổ thì không mấy thu hút

Tiếng lóng xã hội
虾爬子xiā pá zi

tôm tít

Cụm từ
虾油xiā yóu

nước sốt tôm

Cụm từ
虾子xiā zi

tôm

Cụm từ
虾夷葱xiā yí cōng

hẹ

Cụm từ
虾夷Xiā yí

Emishi hoặc Ebisu, nhóm dân tộc cổ đại Nhật Bản, được cho là có liên quan đến người Ainu hiện đại

Cụm từ
虾兵蟹将xiā bīng xiè jiàng

lính tôm tướng cua (trong thần thoại hoặc tiểu thuyết, là đội quân của Long Vương biển Đông); quân vô dụng (thành ngữ)

Thành ngữ
虾仁xiā rén

thịt tôm; tôm bóc vỏ

Cụm từ
虾干xiā gān

tôm khô

Cụm từ
龙虾lóng xiā

tôm hùm

Cụm từ
青虾qīng xiā

tôm sông phương đông (Macrobrachium nipponense), một loài tôm nước ngọt

Cụm từ
醉虾zuì xiā

tôm say (món ăn Trung Quốc với tôm ướp rượu Trung Quốc)

Cụm từ
软脚虾ruǎn jiǎo xiā

người yếu đuối; nhát gan

Cụm từ
螯虾áo xiā

tôm càng; tôm rồng đất

Cụm từ
皮皮虾pí pí xiā

tôm tít

Cụm từ
爬虾pá xiā

tôm tít

Cụm từ
明虾míng xiā

tôm

Cụm từ
日本沼虾Rì běn zhǎo xiā

tôm sông phương Đông (Macrobrachium nipponense), một loài tôm nước ngọt, còn gọi là 青蝦|青虾[qing1 xia1]

Cụm từ
小龙虾xiǎo lóng xiā

tôm càng; (đặc biệt) tôm càng đỏ 克氏原螯蝦|克氏原螯虾[ke4 shi4 yuan2 ao2 xia1]

Cụm từ
小虾米xiǎo xiā mi

tôm; nghĩa bóng: nhân vật nhỏ; người chơi thứ yếu

Cụm từ
小虾xiǎo xiā

tôm

Cụm từ
对虾科duì xiā kē

họ tôm càng (họ tôm)

Cụm từ
对虾duì xiā

tôm càng; tôm

Cụm từ
大虾dà xiā

tôm càng; (tiếng lóng Internet) chuyên gia; thông thạo

Ngôn ngữ mạng
大明虾dà míng xiā

tôm vua

Cụm từ
呒虾米Wú xiā mǐ

Boshiamy, trình biên tập phương pháp nhập cho tiếng Hoa (từ tiếng Đài Loan 無啥物, phát âm Tai-lo [bô-siánn-mih] "không có gì")

Cụm từ
克氏原螯虾kè shì yuán áo xiā

tôm càng đỏ (Procambarus clarkii); tôm hùm đất Louisiana

Cụm từ