Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “虾”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
xiā

tôm; tôm sú

Từ vựng

dùng trong 蝦蟆|虾蟆[ha2 ma5]

Từ vựng
虾仁
xiā rén

thịt tôm; tôm bóc vỏ

Cụm từ
虾夷
Xiā yí

Emishi hoặc Ebisu, nhóm dân tộc cổ đại Nhật Bản, được cho là có liên quan đến người Ainu hiện đại

Cụm từ
虾子
xiā zi

tôm

Cụm từ
虾干
xiā gān

tôm khô

Cụm từ
虾油
xiā yóu

nước sốt tôm

Cụm từ
虾男
xiā nán

(tiếng lóng) chàng trai giống con tôm: cơ thể hấp dẫn, nhưng phần trên cổ thì không mấy thu hút

Tiếng lóng xã hội
虾皮
xiā pí

tép khô nhỏ

Cụm từ
虾米
xiā mǐ

tôm nhỏ; tôm khô bóc vỏ; (Đài Loan) (thông tục) cái gì (từ tiếng Đài Loan 啥物, phát âm Tai-lo [siánn-mih], tương đương với tiếng Quan Thoại 什麼|什么[shen2 me5])

Cụm từ
虾线
xiā xiàn

đường tiêu hóa của tôm; sợi chỉ cát

Cụm từ
虾蛄
xiā gū

tôm tít

Cụm từ
虾蟆
há ma

biến thể của 蛤蟆[ha2 ma5]

Cụm từ
虾酱
xiā jiàng

mắm tôm

Cụm từ
虾饺
xiā jiǎo

Há cảo tôm

Cụm từ
虾夷葱
xiā yí cōng

hẹ

Cụm từ
虾爬子
xiā pá zi

tôm tít

Cụm từ
虾虎鱼
xiā hǔ yú

cá bống (cá dẹt, họ Gobiidae)

Cụm từ
虾兵蟹将
xiā bīng xiè jiàng

lính tôm tướng cua (trong thần thoại hoặc tiểu thuyết, là đội quân của Long Vương biển Đông); quân vô dụng (thành ngữ)

Thành ngữ
虾虎鱼科
xiā hǔ yú kē

Gobiidae (phân họ cá vược)

Cụm từ
大虾
dà xiā

tôm càng; (tiếng lóng Internet) chuyên gia; thông thạo

Ngôn ngữ mạng
对虾
duì xiā

tôm càng; tôm

Cụm từ
小虾
xiǎo xiā

tôm

Cụm từ
明虾
míng xiā

tôm

Cụm từ