Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “荷”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

mang vác; gánh nặng; trách nhiệm

Từ vựng
荷兰
Hé lán

Hà Lan

Cụm từ
荷包
hé bāo

túi thêu dùng để đựng tiền lẻ, v.v.; ví; túi (trong quần áo)

Cụm từ
荷泽
Hé zé

đầm sen (dùng trong địa danh); viết nhầm của Heze 菏澤|菏泽[He2 ze2] thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông

Danh từ riêng
荷花
hé huā

hoa sen

Cụm từ
荷重
hè zhòng

tải trọng; sức tải

Cụm từ
荷马
Hé mǎ

Homer

Cụm từ
荷兰猪
Hé lán zhū

chuột lang

Cụm từ
荷兰盾
Hé lán dùn

Guilder Hà Lan

Cụm từ
荷兰芹
hé lán qín

ngò tây

Cụm từ
荷兰语
Hé lán yǔ

tiếng Hà Lan

Cụm từ
荷兰豆
hé lán dòu

đậu tuyết

Cụm từ
荷包蛋
hé bāo dàn

trứng chần; trứng chiên hai mặt

Cụm từ
荷塘区
Hé táng qū

quận Hetang của thành phố Zhuzhou 株洲市, tỉnh Hunan

Cụm từ
荷尔蒙
hé ěr méng

hormone (từ mượn); xem 激素[ji1 su4]

Cụm từ
荷巴特
Hé bā tè

Hobart, thủ phủ Tasmania, Úc

Cụm từ
荷泽寺
Hé zé sì

chùa Hà Trạch ở Phúc Châu, Phúc Kiến

Cụm từ
荷荷巴
hé hé bā

jojoba

Cụm từ
荷兰王国
Hé lán wáng guó

Vương quốc Hà Lan

Cụm từ
荷兰石竹
Hé lán shí zhú

lựu; cẩm chướng; cẩm chướng hồng; Dianthus caryophyllus (thực vật)

Cụm từ
荷尼阿拉
Hé ní ā lā

Honiara, thủ đô của Quần đảo Solomon (Đài Loan)

Cụm từ
荷枪实弹
hè qiāng shí dàn

(thành ngữ) vũ trang; mang theo vũ khí đã nạp đạn

Thành ngữ
荷兰式拍卖
Hé lán shì pāi mài

Đấu giá kiểu Hà Lan; đấu giá giảm dần

Cụm từ
荷属圣马丁
Hé shǔ Shèng mǎ dīng

Sint Maarten, quốc gia đảo ở Caribe

Cụm từ