Kết quả tra từ “荣”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
vinh quang; danh dự; thịnh vượng
quan niệm về điều vinh dự và điều xấu hổ (đặc biệt là tư tưởng xã hội chủ nghĩa về vinh dự và ô nhục, nguyên tắc đạo đức chính thức của Trung…
(bạn bè hoặc đối tác) cùng chia sẻ vinh dự và ô nhục (thành ngữ)
vinh dự và ô nhục; danh tiếng
viết tắt của 榮譽軍人|荣誉军人[rong2 yu4 jun1 ren2]
quân nhân tàn tật; chiến sĩ bị thương trong chiến đấu
giáo sư danh dự
bằng danh dự; bằng danh dự (ví dụ: Vương quốc Anh)
tiến sĩ danh dự
tiến sĩ danh dự
vinh dự; danh dự; vẻ vang; danh tiếng (vinh dự)
vinh hoa, rực rỡ, giàu có và địa vị (thành ngữ); chức cao vọng trọng và giàu sang
vinh hoa và rực rỡ
vinh dự; vinh quang
vinh quang
huyện Rong, Tự Cống 自貢|自贡[Zi4 gong4], Tứ Xuyên
một cấp bậc trong quan trường
(danh sách, bảng xếp hạng âm nhạc, v.v.) đạt đến vị trí đầu
được vinh danh với
huyện cũ Ronghe ở 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây, nay là huyện Linyi 臨猗縣|临猗县[Lin2 yi1 xian4]
lính đã giải ngũ; cựu chiến binh
Rong Yiren (1916-2005), Phó Chủ tịch nước CHND Trung Hoa từ 1993-1998, đóng vai trò quan trọng trong việc mở cửa nền kinh tế Trung Quốc cho các…
trở về quê hương trong vinh quang
Gloria (phần của thánh lễ Công giáo)
trở về nhà trong vinh quang
Carl Gustav Jung (1875-1961), nhà tâm thần học người Thụy Sĩ
thời kỳ thịnh vượng
Rongchang, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
Rongchang, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
vịnh Rongcheng gần Weihai 威海市 trên bờ biển phía bắc của Sơn Đông
Rongcheng, thành phố cấp huyện ở Weihai 威海, Sơn Đông
Rongcheng, thành phố cấp huyện ở Weihai 威海, Sơn Đông
vinh dự (có đặc ân ...)
Vinh, Việt Nam
rạng danh tổ tông (thành ngữ); cũng viết 光宗耀祖
Roewe (thương hiệu)
Gloria (trong thánh lễ Công giáo)
vinh quang
được bổ nhiệm hoặc thăng chức vào một vị trí
Mayon (núi lửa ở Philippines)
nghĩa đen: mặc dù đã chết, cũng vinh dự; chết một cái chết vinh quang
vinh dự ngay cả khi thất bại (thành ngữ)
Lu Rongting (1858-1928), tổng đốc tỉnh Quảng Tây thời nhà Thanh, sau đó là lãnh đạo phe quân phiệt Quảng Tây cũ
Kỳ Arun hoặc huyện Arongqi ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông
EVA Air, hãng hàng không quốc tế Đài Loan
Tập đoàn Hàng hải Evergreen (hãng vận tải biển Đài Loan)
Evergreen (Tập đoàn), tập đoàn vận tải và vận chuyển có trụ sở tại Đài Loan
về quê trong vinh quang (thành ngữ); trở về trong vinh hiển
tính hư vinh
thói phù phiếm
Thị trấn Wanrong hoặc Wanjung ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], miền đông Đài Loan
huyện Vạn Vinh ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
huyện Vạn Vinh ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây; thị trấn Vạn Vinh hoặc Vạn Jung ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], Đông Đài…
phát đạt; thịnh vượng
huyện Nyainrong, tiếng Tây Tạng: Gnyan rong rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây Tạng
huyện Nyainrong, tiếng Tây Tạng: Gnyan rong rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây Tạng
Luo Ronghuan (1902-1963), lãnh đạo quân sự cộng sản Trung Quốc
vinh quang và thịnh vượng (thành ngữ); hưng thịnh
thịnh vượng; phát đạt (kinh tế)
sự thịnh vượng kinh tế