Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “荣”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
róng

vinh quang; danh dự; thịnh vượng

Từ vựng
荣辱观róng rǔ guān

quan niệm về điều vinh dự và điều xấu hổ (đặc biệt là tư tưởng xã hội chủ nghĩa về vinh dự và ô nhục, nguyên tắc đạo đức chính thức của Trung…

Viết tắt
荣辱与共róng rǔ yǔ gòng

(bạn bè hoặc đối tác) cùng chia sẻ vinh dự và ô nhục (thành ngữ)

Thành ngữ
荣辱róng rǔ

vinh dự và ô nhục; danh tiếng

Cụm từ
荣军róng jūn

viết tắt của 榮譽軍人|荣誉军人[rong2 yu4 jun1 ren2]

Viết tắt
荣誉军人róng yù jūn rén

quân nhân tàn tật; chiến sĩ bị thương trong chiến đấu

Cụm từ
荣誉教授róng yù jiào shòu

giáo sư danh dự

Cụm từ
荣誉学位róng yù xué wèi

bằng danh dự; bằng danh dự (ví dụ: Vương quốc Anh)

Cụm từ
荣誉博士学位róng yù bó shì xué wèi

tiến sĩ danh dự

Cụm từ
荣誉博士róng yù bó shì

tiến sĩ danh dự

Cụm từ
荣誉róng yù

vinh dự; danh dự; vẻ vang; danh tiếng (vinh dự)

Cụm từ
荣华富贵róng huá fù guì

vinh hoa, rực rỡ, giàu có và địa vị (thành ngữ); chức cao vọng trọng và giàu sang

Thành ngữ
荣华róng huá

vinh hoa và rực rỡ

Cụm từ
荣耀róng yào

vinh dự; vinh quang

Cụm từ
荣美róng měi

vinh quang

Cụm từ
荣县Róng xiàn

huyện Rong, Tự Cống 自貢|自贡[Zi4 gong4], Tứ Xuyên

Cụm từ
荣禄大夫róng lù dà fū

một cấp bậc trong quan trường

Cụm từ
荣登róng dēng

(danh sách, bảng xếp hạng âm nhạc, v.v.) đạt đến vị trí đầu

Cụm từ
荣获róng huò

được vinh danh với

Cụm từ
荣河县Róng hé xiàn

huyện cũ Ronghe ở 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây, nay là huyện Linyi 臨猗縣|临猗县[Lin2 yi1 xian4]

Cụm từ
荣民róng mín

lính đã giải ngũ; cựu chiến binh

Cụm từ
荣毅仁Róng Yì rén

Rong Yiren (1916-2005), Phó Chủ tịch nước CHND Trung Hoa từ 1993-1998, đóng vai trò quan trọng trong việc mở cửa nền kinh tế Trung Quốc cho các…

Cụm từ
荣归故里róng guī gù lǐ

trở về quê hương trong vinh quang

Cụm từ
荣归主róng guī zhǔ

Gloria (phần của thánh lễ Công giáo)

Cụm từ
荣归róng guī

trở về nhà trong vinh quang

Cụm từ
荣格Róng gé

Carl Gustav Jung (1875-1961), nhà tâm thần học người Thụy Sĩ

Cụm từ
荣景róng jǐng

thời kỳ thịnh vượng

Cụm từ
荣昌区Róng chāng Qū

Rongchang, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
荣昌Róng chāng

Rongchang, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
荣成湾Róng chéng wān

vịnh Rongcheng gần Weihai 威海市 trên bờ biển phía bắc của Sơn Đông

Cụm từ
荣成市Róng chéng shì

Rongcheng, thành phố cấp huyện ở Weihai 威海, Sơn Đông

Cụm từ
荣成Róng chéng

Rongcheng, thành phố cấp huyện ở Weihai 威海, Sơn Đông

Cụm từ
荣幸róng xìng

vinh dự (có đặc ân ...)

Cụm từ
荣市Róng shì

Vinh, Việt Nam

Cụm từ
荣宗耀祖róng zōng yào zǔ

rạng danh tổ tông (thành ngữ); cũng viết 光宗耀祖

Thành ngữ
荣威Róng wēi

Roewe (thương hiệu)

Cụm từ
荣光颂róng guāng sòng

Gloria (trong thánh lễ Công giáo)

Cụm từ
荣光róng guāng

vinh quang

Cụm từ
荣任róng rèn

được bổ nhiệm hoặc thăng chức vào một vị trí

Cụm từ
马荣Mǎ róng

Mayon (núi lửa ở Philippines)

Cụm từ
虽死犹荣suī sǐ yóu róng

nghĩa đen: mặc dù đã chết, cũng vinh dự; chết một cái chết vinh quang

Cụm từ
虽败犹荣suī bài yóu róng

vinh dự ngay cả khi thất bại (thành ngữ)

Thành ngữ
陆荣廷Lù Róng tíng

Lu Rongting (1858-1928), tổng đốc tỉnh Quảng Tây thời nhà Thanh, sau đó là lãnh đạo phe quân phiệt Quảng Tây cũ

Cụm từ
阿荣旗Ā róng qí

Kỳ Arun hoặc huyện Arongqi ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông

Cụm từ
长荣航空Cháng róng Háng kōng

EVA Air, hãng hàng không quốc tế Đài Loan

Cụm từ
长荣海运Cháng róng Hǎi yùn

Tập đoàn Hàng hải Evergreen (hãng vận tải biển Đài Loan)

Cụm từ
长荣Cháng róng

Evergreen (Tập đoàn), tập đoàn vận tải và vận chuyển có trụ sở tại Đài Loan

Cụm từ
衣锦荣归yī jǐn róng guī

về quê trong vinh quang (thành ngữ); trở về trong vinh hiển

Thành ngữ
虚荣心xū róng xīn

tính hư vinh

Cụm từ
虚荣xū róng

thói phù phiếm

Cụm từ
万荣乡Wàn róng xiāng

Thị trấn Wanrong hoặc Wanjung ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], miền đông Đài Loan

Cụm từ
万荣县Wàn róng xiàn

huyện Vạn Vinh ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
万荣Wàn róng

huyện Vạn Vinh ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây; thị trấn Vạn Vinh hoặc Vạn Jung ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], Đông Đài…

Cụm từ
兴荣xīng róng

phát đạt; thịnh vượng

Cụm từ
聂荣县Niè róng xiàn

huyện Nyainrong, tiếng Tây Tạng: Gnyan rong rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây Tạng

Cụm từ
聂荣Niè róng

huyện Nyainrong, tiếng Tây Tạng: Gnyan rong rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây Tạng

Cụm từ
罗荣桓Luó Róng huán

Luo Ronghuan (1902-1963), lãnh đạo quân sự cộng sản Trung Quốc

Cụm từ
繁荣昌盛fán róng chāng shèng

vinh quang và thịnh vượng (thành ngữ); hưng thịnh

Thành ngữ
繁荣fán róng

thịnh vượng; phát đạt (kinh tế)

Cụm từ
经济繁荣jīng jì fán róng

sự thịnh vượng kinh tế

Cụm từ