Kết quả tra từ “肥”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
mập; màu mỡ; rộng hoặc lớn; bón phân; trở nên giàu có bằng cách phi pháp; phân bón; phân
tươi và mềm (về thực phẩm); ngon
nghĩa đen: ngựa mập và áo lông nhẹ; nghĩa bóng: sống xa hoa
béo; mập mạp; mũm mĩm
huyện Phi Hương ở Hàm Đan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
huyện Phi Hương ở Hàm Đan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
Feixi, một huyện ở Hợp Phì 合肥[He2fei2], An Huy
Feixi, một huyện ở Hợp Phì 合肥[He2fei2], An Huy
(món ăn) béo; ngấy
ruột heo (đại tràng dùng làm thực phẩm)
bệnh béo phì
béo; béo phì
gan ngỗng béo
mỡ (ví dụ: mỡ heo); thịt mỡ; (ví von) mỏ vàng; con bò sữa
màu mỡ; xum xuê; mũm mĩm; tròn trịa
(ví von) mục tiêu hấp dẫn và dễ dàng; nguồn lợi nhuận ổn định; cỗ máy kiếm tiền; con bò sữa
chức vụ béo bở
mập mạp (trái cây); đẫy đà; lớn và chắc thịt (tay chân, cơ thể); béo tốt
bong bóng xà phòng
bọt xà phòng; bọt
nước xà phòng
phim truyền hình dài tập (từ mượn)
xà phòng; LT:塊|块[kuai4],條|条[tiao2]
phân amoni sulfat
đất màu mỡ; bón phân cho đất
đồ ăn ngon
béo; mũm mĩm
màu mỡ
nghĩa đen: đừng để nước màu mỡ của mình chảy vào ruộng người khác; nghĩa bóng: giữ của tốt trong gia đình (tục ngữ)
huyện Phi Đông, một huyện ở Hợp Phì 合肥[He2fei2], An Huy
Phi Đông, một huyện ở Hợp Phì 合肥[He2fei2], An Huy
phân bón; phân chuồng
hiệu quả của phân bón
công việc béo bở; việc nhàn hạ
mập mạp (hoa quả); béo (thịt); màu mỡ (đất)
(quần áo) rộng thùng thình; lỏng; (người) mập; to béo; (y học) phì đại
to khỏe và cường tráng
béo phì quá mức
Thành phố Feicheng, thành phố cấp huyện ở Thái An 泰安[Tai4 an1], Sơn Đông
Feicheng, thành phố cấp huyện ở Thái An 泰安[Tai4 an1], Sơn Đông
mũm mĩm; nhiều thịt; màu mỡ
độ phì nhiêu (của đất)
men nở; bột chua
chứng xương dày bất thường
ngựa không ăn cỏ đêm không béo, người không có thu nhập thêm không giàu (thành ngữ)
phân bón từ bã dầu
sống sung túc (thành ngữ); có lối sống xa hoa
nghĩa đen: mập lên vì nuốt lời (thành ngữ); nghĩa bóng: không thực hiện lời hứa
bón thúc (nông nghiệp)
thừa cân do làm việc quá sức (giả thuyết rằng nhân viên văn phòng trở nên béo do các yếu tố liên quan đến áp lực công việc, bao gồm chế độ ăn…
bón phân thúc; bổ sung phân bón
nghĩa đen: áo lông nhẹ và ngựa béo; nghĩa bóng: sống xa hoa
phân vi sinh
phân bón cho hoa trong chậu; phân bón dùng để thúc đẩy ra hoa ở cây trồng
(Đài Loan) (từ mượn) sous vide
xem 舒肥法[shu1 fei2 fa3]
(thông tục) táo bạo; trơ tráo; có nhiều gan
(động vật nuôi) mập mạp và khỏe mạnh; được vỗ béo
(động vật nuôi) được vỗ béo; mập
(thành ngữ) thừa cân do sống cuộc sống đặc quyền