Kết quả cho “肥”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
mập
Phi Đông, một huyện ở Hợp Phì 合肥[He2fei2], An Huy
huyện Phi Hương ở Hàm Đan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
độ phì nhiêu (của đất)
mũm mĩm; nhiều thịt; màu mỡ
Feicheng, thành phố cấp huyện ở Thái An 泰安[Tai4 an1], Sơn Đông
to khỏe và cường tráng
(quần áo) rộng thùng thình; lỏng; (người) mập; to béo; (y học) phì đại
mập mạp (hoa quả); béo (thịt); màu mỡ (đất)
công việc béo bở; việc nhàn hạ
hiệu quả của phân bón
phân bón; phân chuồng
màu mỡ
đồ ăn ngon
đất màu mỡ; bón phân cho đất
xà phòng; LT:塊|块[kuai4],條|条[tiao2]
mập mạp (trái cây); đẫy đà; lớn và chắc thịt (tay chân, cơ thể); béo tốt
chức vụ béo bở
(ví von) mục tiêu hấp dẫn và dễ dàng; nguồn lợi nhuận ổn định; cỗ máy kiếm tiền; con bò sữa
màu mỡ; xum xuê; mũm mĩm; tròn trịa
mỡ (ví dụ: mỡ heo); thịt mỡ; (ví von) mỏ vàng; con bò sữa
gan ngỗng béo
ruột heo (đại tràng dùng làm thực phẩm)
béo; béo phì