Kết quả cho “罢官”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cách chức; từ chức
Hải Thụy bãi quan, vở kịch lịch sử năm 1960 của nhà sử học Ngô Hàm 吳晗|吴晗
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cách chức; từ chức
Hải Thụy bãi quan, vở kịch lịch sử năm 1960 của nhà sử học Ngô Hàm 吳晗|吴晗