Kết quả cho “结界”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(Phật giáo) chỉ định ranh giới của nơi linh thiêng nơi chư tăng tu hành; nơi được chỉ định như vậy; (tiểu thuyết giả tưởng) trường lực; rào cản vô hình (mượn từ chữ Hán Nhật 結界…