Kết quả tra từ “筒”
Tìm thấy 43 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
biến thể của 筒[tong3]
ống; hình trụ; bao bọc trong vật hình trụ (như tay áo, v.v.)
trống tom-tom (thành phần của bộ trống)
van ống lót
đèn ống huỳnh quang hoặc đèn tuýp
bánh gạo ống, một cột gạo nếp phục vụ một lần, phủ nước sốt và trang trí (món Đài Loan, ban đầu được chuẩn bị bằng cách nhồi gạo vào ống tre và…
vật hình ống; ống; cuộn; (tiếng lóng Internet) đồng âm với 同志[tong2 zhi4]
ủng cao cổ
đèn pin
(tiếng Quan Thoại ảnh hưởng Quảng Đông) (khẩu ngữ) cọc tiêu giao thông
ống nhòm
ủng cao cổ
vớ dài; tất ngang đùi; LT: 雙|双[shuang1]
ống đong có chia độ; ống đong thể tích
hộp thư; thùng thư; (cũ) thư từ
microphone; ống nghe (điện thoại); loa; phát ngôn viên; người đại diện
biến thể er hoá của 袖筒[xiu4 tong3]
ống tay áo
kèn bugle
kính vạn hoa
ống nghe điện thoại; tai nghe; ống tai nghe; ống nghe tai nghe; ống nghe (ống nghe y tế)
ống đựng bút; ống cắm bút
đổ đậu ra khỏi ống tre; (nghĩa bóng) thành thật; thú nhận mọi chuyện
ống tre; ống trúc
ốc quế
ống khói; ống bếp; ống khói nhà máy
bazooka; bệ phóng rocket
con lăn sơn
con lăn; xylanh (bộ phận máy); trống
dụng cụ bơm; bơm xe đạp
ống súng
cánh buồm rotor
bơm xe đạp
đèn pin; đèn pin cầm tay
cờ lê đầu khẩu
ống lót; một ống để bọc
thùng rác
hình trụ tròn; cái trống
Chòm sao Antlia
một cái bơm; máy bơm nước
(nghĩa bóng) bao cát; mục tiêu cơn giận không đáng
loa phóng thanh; cái loa; một người hay nhại lại người khác; người phát ngôn
hòm thư; hộp thư