Kết quả cho “禄”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
phúc lành; lương quan chức
huyện Lufeng, Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
cấp bậc và lương bổng
lương quan chức
nuôi dưỡng ai đó bằng lương bổng
huyện tự trị người Di và Miêu Lộc Khuyến ở Vân Nam
số phận của một người trong cuộc đời
Thần Sao Lộc (Đạo giáo)
cấp bậc và lương của quan chức
phúc lành và danh tiếng
người ăn không ngồi rồi
bổng lộc
lấy lương bổng làm mồi nhử (nhân tài)
huyện Lufeng, Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
huyện tự trị người Di và người Miêu Lộ Khuyên ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
huyện tự trị người Di và người Miêu Lộ Khuyên ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
bổng lộc cha truyền con nối như cấp bậc và của cải
lương của quan chức (thời phong kiến)
phú quý và chức vụ
thần lửa trong truyền thống; sự phá hủy bởi hỏa hoạn
con vật điêu khắc cát tường, thường là kỳ lân hoặc hươu có đuôi dài; sở hữu đế chế
ngồi không ăn bám
khao khát vị trí quan chức cao
không có lương; không may mắn; chết