Kết quả tra từ “禄”
Tìm thấy 55 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
phúc lành; lương quan chức
lấy lương bổng làm mồi nhử (nhân tài)
nuôi dưỡng ai đó bằng lương bổng
bổng lộc
huyện Lufeng, Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
huyện Lufeng, Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
người ăn không ngồi rồi
phúc lành và danh tiếng
cấp bậc và lương của quan chức
Thần Sao Lộc (Đạo giáo)
số phận của một người trong cuộc đời
huyện tự trị người Di và người Miêu Lộ Khuyên ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
huyện tự trị người Di và người Miêu Lộ Khuyên ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
huyện tự trị người Di và Miêu Lộc Khuyến ở Vân Nam
lương quan chức
cấp bậc và lương bổng
lương cao, đãi ngộ hậu hĩnh
chức vụ cao và lương bổng hậu hĩ (thành ngữ); thăng tiến lên vị trí quan chức cao
nhận lương chính phủ; làm việc công vụ; lương của quan chức
Ashina Qutlugh, tên cá nhân của 頡跌利施可汗|颉跌利施可汗[Jie2 die1 li4 shi1 Ke4 han2]
bài vị và bàn thờ tôn vinh ân nhân vĩ đại (thành ngữ)
Niohuru (dòng tộc Mãn Châu nổi bật)
trốn tránh việc làm
cách gọi cũ của Sulawesi hay Celebes 蘇拉威西|苏拉威西[Su1 la1 wei1 xi1]
bộ lạc du mục Cát Lạc Lộc hoặc Cát Lỗ Lực, một dân tộc thiểu số Turk cổ đại
Vương cung thánh đường Thánh Phêrô, Thành Vatican
Nestlé Milo (bột hương vị sô-cô-la pha với sữa hoặc nước)
tiền lương chính thức
họ Fröbel hoặc Froebel; Friedrich Wilhelm August Fröbel (1782-1852), nhà giáo dục người Đức
hạnh phúc và giàu có
cấp bậc và bổng lộc quý tộc
không có lương; không may mắn; chết
nhận thưởng không xứng đáng (thành ngữ)
Không nhận thưởng nếu không xứng đáng. (thành ngữ)
một cấp bậc trong quan trường
Lý Thiên Lộc (1910-1998), bậc thầy múa rối người Đài Loan
Lazarus (phiên âm Công giáo)
khao khát vị trí quan chức cao
Bartholomew
ngồi không ăn bám
An Lộc Sơn (703-757), tướng nhà Đường, lãnh đạo Loạn An Sử 安史之亂|安史之乱[An1 Shi3 zhi1 Luan4]
con vật điêu khắc cát tường, thường là kỳ lân hoặc hươu có đuôi dài; sở hữu đế chế
bị cháy nhà; thảm họa hỏa hoạn
thần lửa trong truyền thống; sự phá hủy bởi hỏa hoạn
thăng chức và tăng lương (thành ngữ)
địa vị và tài lộc (thành ngữ); cấp bậc, danh tiếng và giàu có; công danh lợi lộc
ham muốn phú quý và bổng lộc (thành ngữ)
phú quý và chức vụ
chức quan tôn xưng thời Đường đến Thanh, xấp xỉ "Quang Lộc Đại Phu"
Quang Lộc Huân, một trong Chín Đại Thần 九卿[jiu3 qing1] thời Trung Quốc cổ đại
lương của quan chức (thời phong kiến)
Peter (chuyển âm Công giáo)
tiếng Tagalog
gia đình có bổng lộc cha truyền con nối
bổng lộc cha truyền con nối như cấp bậc và của cải