Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “禄”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

phúc lành; lương quan chức

Từ vựng
禄丰
Lù fēng

huyện Lufeng, Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
禄位
lù wèi

cấp bậc và lương bổng

Cụm từ
禄俸
lù fèng

lương quan chức

Cụm từ
禄养
lù yǎng

nuôi dưỡng ai đó bằng lương bổng

Cụm từ
禄劝
Lù quàn

huyện tự trị người Di và Miêu Lộc Khuyến ở Vân Nam

Cụm từ
禄命
lù mìng

số phận của một người trong cuộc đời

Cụm từ
禄星
lù xīng

Thần Sao Lộc (Đạo giáo)

Cụm từ
禄秩
lù zhì

cấp bậc và lương của quan chức

Cụm từ
禄籍
lù jí

phúc lành và danh tiếng

Cụm từ
禄蠹
lù dù

người ăn không ngồi rồi

Cụm từ
禄食
lù shí

bổng lộc

Cụm từ
禄饵
lù ěr

lấy lương bổng làm mồi nhử (nhân tài)

Cụm từ
禄丰县
Lù fēng Xiàn

huyện Lufeng, Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
禄劝县
Lù quàn xiàn

huyện tự trị người Di và người Miêu Lộ Khuyên ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam

Cụm từ
禄劝彝族苗族自治县
Lù quàn Yí zú Miáo zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị người Di và người Miêu Lộ Khuyên ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam

Cụm từ
世禄
shì lù

bổng lộc cha truyền con nối như cấp bậc và của cải

Cụm từ
俸禄
fèng lù

lương của quan chức (thời phong kiến)

Cụm từ
利禄
lì lù

phú quý và chức vụ

Cụm từ
回禄
huí lù

thần lửa trong truyền thống; sự phá hủy bởi hỏa hoạn

Cụm từ
天禄
tiān lù

con vật điêu khắc cát tường, thường là kỳ lân hoặc hươu có đuôi dài; sở hữu đế chế

Cụm từ
尸禄
shī lù

ngồi không ăn bám

Cụm từ
怀禄
huái lù

khao khát vị trí quan chức cao

Cụm từ
无禄
wú lù

không có lương; không may mắn; chết

Cụm từ