Kết quả tra từ “碗”
Tìm thấy 32 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
bát; chén; LT:隻|只[zhi1],個|个[ge4]
biến thể của 碗[wan3]
biến thể của 碗[wan3]
biến thể của 碗[wan3]
bát đũa; dụng cụ ăn uống
tủ chén
tô rất lớn (Đài Loan)
đậu thơm (Lathyrus odoratus)
cái bát cơm; bóng: kế sinh nhai; công việc; cách kiếm sống
công việc ổn định (nghĩa đen: bát cơm sắt)
dụng cụ nhà bếp (văn học)
công việc ổn định và thu nhập cao
Super Bowl (trận chung kết bóng bầu dục Mỹ)
tách trà có nắp
tách trà
nghĩa đen: ăn thịt từ bát, rồi đặt đũa xuống mắng mẹ (thành ngữ); nghĩa bóng: phàn nàn dù đang hưởng đặc quyền; vô ơn với những gì đã được cho
nghĩa đen: đập vỡ cái nồi nứt; nghĩa bóng: tự cho là hết hy vọng và hành động điên rồ
bát đĩa; chén đĩa; đĩa và cốc
máy sấy chén
tô súp
bát rất lớn
nước rửa chén
bồn rửa chén
máy rửa chén
rửa chén
khăn lau chén; khăn lau bát
tìm việc làm
rau má (Centella asiatica), cây thảo mộc
xem 吃著碗裡,看著鍋裡|吃着碗里,看着锅里[chi1 zhe5 wan3 li3 , kan4 zhe5 guo1 li3]
nghĩa đen: nhìn nồi khi đang ăn trong bát (thành ngữ); không hài lòng với những gì đã có; (đàn ông, thường là) có ánh mắt lăng nhăng
mất việc
nghĩa đen: cầm bát nước mà không làm đổ (thành ngữ); nghĩa bóng: công bằng