Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “碗”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
wǎn

bát, chén

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
碗公
wǎn gōng

tô rất lớn (Đài Loan)

Cụm từ
碗柜
wǎn guì

tủ chén

Cụm từ
碗筷
wǎn kuài

bát đũa; dụng cụ ăn uống

Cụm từ
汤碗
tāng wǎn

tô súp

Cụm từ
洗碗
xǐ wǎn

rửa chén

Cụm từ
海碗
hǎi wǎn

bát rất lớn

Cụm từ
盖碗
gài wǎn

tách trà có nắp

Cụm từ
盘碗
pán wǎn

bát đĩa; chén đĩa; đĩa và cốc

Cụm từ
茶碗
chá wǎn

tách trà

Cụm từ
饭碗
fàn wǎn

cái bát cơm; bóng: kế sinh nhai; công việc; cách kiếm sống

Cụm từ
丢饭碗
diū fàn wǎn

mất việc

Cụm từ
崩大碗
bēng dà wǎn

rau má (Centella asiatica), cây thảo mộc

Cụm từ
找饭碗
zhǎo fàn wǎn

tìm việc làm

Cụm từ
擦碗布
cā wǎn bù

khăn lau chén; khăn lau bát

Cụm từ
洗碗机
xǐ wǎn jī

máy rửa chén

Cụm từ
洗碗池
xǐ wǎn chí

bồn rửa chén

Cụm từ
洗碗精
xǐ wǎn jīng

nước rửa chén

Cụm từ
烘碗机
hōng wǎn jī

máy sấy chén

Cụm từ
超级碗
Chāo jí Wǎn

Super Bowl (trận chung kết bóng bầu dục Mỹ)

Cụm từ
金饭碗
jīn fàn wǎn

công việc ổn định và thu nhập cao

Cụm từ
铁饭碗
tiě fàn wǎn

công việc ổn định (nghĩa đen: bát cơm sắt)

Cụm từ
香碗豆
xiāng wǎn dòu

đậu thơm (Lathyrus odoratus)

Cụm từ
破碗破摔
pò wǎn pò shuāi

nghĩa đen: đập vỡ cái nồi nứt; nghĩa bóng: tự cho là hết hy vọng và hành động điên rồ

Cụm từ