Kết quả cho “破镜”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
gương vỡ; bóng: hôn nhân tan vỡ; ly hôn
gương vỡ lại lành (thành ngữ); (về hôn nhân) hàn gắn và bắt đầu lại; tình cảm vợ chồng ly tán được hòa giải và đoàn tụ
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
gương vỡ; bóng: hôn nhân tan vỡ; ly hôn
gương vỡ lại lành (thành ngữ); (về hôn nhân) hàn gắn và bắt đầu lại; tình cảm vợ chồng ly tán được hòa giải và đoàn tụ