Kết quả cho “生炒热卖”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bán khi còn nóng (thành ngữ); nghĩa là vội vàng xuất bản hoặc bán (không có thời gian cải thiện sản phẩm)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bán khi còn nóng (thành ngữ); nghĩa là vội vàng xuất bản hoặc bán (không có thời gian cải thiện sản phẩm)