Kết quả cho “济急”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cứu trợ khẩn cấp (vật chất)
chậm không giúp kịp lúc (thành ngữ); biện pháp chậm không giải quyết được tình huống khẩn cấp; quá chậm để đáp ứng nhu cầu cấp bách
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cứu trợ khẩn cấp (vật chất)
chậm không giúp kịp lúc (thành ngữ); biện pháp chậm không giải quyết được tình huống khẩn cấp; quá chậm để đáp ứng nhu cầu cấp bách