Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “洋”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yáng

đại dương; rộng lớn; ngoại quốc; đồng bạc hoặc tiền xu

Từ vựng
洋碱yáng jiǎn

xà phòng

Cụm từ
洋鬼子yáng guǐ zi

quỷ Tây; thuật ngữ lăng mạ người phương Tây

Cụm từ
洋鬼yáng guǐ

xem 洋鬼子[yang2 gui3 zi5]

Cụm từ
洋香菜yáng xiāng cài

ngò tây

Cụm từ
洋面yáng miàn

bề mặt đại dương

Cụm từ
洋铁箔yáng tiě bó

giấy bạc; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
洋镐yáng gǎo

cái cuốc chim

Cụm từ
洋钱yáng qián

tiền ngoại quốc; bạc trắng; bạc phẳng (tiền xu trước đây); cũng viết 銀元|银元

Cụm từ
洋车yáng chē

xe kéo

Cụm từ
洋货yáng huò

hàng hóa phương Tây; hàng nhập khẩu (thời trước)

Cụm từ
洋话yáng huà

ngôn ngữ nước ngoài (đặc biệt là phương Tây)

Cụm từ
洋装yáng zhuāng

trang phục kiểu Tây

Cụm từ
洋行yáng háng

(cũ) công ty nước ngoài

Cụm từ
洋苏yáng sū

cây xô thơm (thảo mộc)

Cụm từ
洋姜yáng jiāng

củ cúc vu

Cụm từ
洋蓟yáng jì

atisô

Cụm từ
洋葱圈yáng cōng quān

vòng hành tây

Cụm từ
洋葱yáng cōng

hành tây (Allium cepa); hành củ

Cụm từ
洋蒲桃yáng pú táo

trái roi (thực vật); Syzygium samarangense

Cụm từ
洋菜yáng cài

thạch agar

Cụm từ
洋芫荽yáng yán sui

ngò tây

Cụm từ
洋芋片yáng yù piàn

(Đài Loan) khoai tây chiên

Cụm từ
洋芋yáng yù

(phương ngữ) khoai tây

Cụm từ
洋腔洋调yáng qiāng yáng diào

nói với giọng nước ngoài hoặc dùng từ ngữ nước ngoài (thường mang tính chê bai) (thành ngữ)

Thành ngữ
洋脊yáng jǐ

sống núi giữa đại dương

Cụm từ
洋罪yáng zuì

đau đớn khủng khiếp; tra tấn; (khẩu ngữ) nỗi đau chịu dưới tay người nước ngoài

Khẩu ngữ
洋县Yáng Xiàn

huyện Dương ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây

Cụm từ
洋紫苏yáng zǐ sū

cây xô thơm (thảo mộc)

Cụm từ
洋紫荆yáng zǐ jīng

cây lan hoàng dương Hồng Kông (Bauhinia blakeana)

Cụm từ
洋红yáng hóng

đỏ yên chi; màu magenta

Cụm từ
洋粉yáng fěn

thạch agar

Cụm từ
洋相yáng xiàng

lỗi xã giao; xem 出洋相[chu1 yang2 xiang4]

Cụm từ
洋白菜yáng bái cài

bắp cải (bắp cải tròn thường thấy ở các nước phương Tây)

Cụm từ
洋画儿yáng huà r

trò chơi trẻ em chơi với thẻ minh họa; pogs; menko (Nhật Bản)

Cụm từ
洋甘菊yáng gān jú

Matricaria recutita; cúc La Mã

Cụm từ
洋琵琶yáng pí pá

đàn mandolin

Cụm từ
洋琴yáng qín

biến thể của 揚琴|扬琴[yang2 qin2]

Cụm từ
洋片yáng piàn

trò chơi trẻ em chơi với thẻ minh họa; pogs; menko (Nhật Bản)

Cụm từ
洋燕yáng yàn

(loài chim ở Trung Quốc) én Thái Bình Dương (Hirundo tahitica)

Cụm từ
洋灰yáng huī

xi măng

Cụm từ
洋火yáng huǒ

(thông tục) diêm (cũ)

Cụm từ
洋漂族yáng piāo zú

nghĩa đen: người trôi dạt đại dương; người nhảy việc ở nước ngoài

Cụm từ
洋溢yáng yì

tràn đầy; thấm đẫm

Cụm từ
洋泾浜英语Yáng jīng bāng Yīng yǔ

tiếng Anh bồi

Cụm từ
洋浦经济开发区Yáng pǔ jīng jì kāi fā qū

Khu Phát triển Kinh tế Dương Phổ, Hải Nam

Cụm từ
洋浦Yáng pǔ

xem 洋浦經濟開發區|洋浦经济开发区[Yang2 pu3 jing1 ji4 kai1 fa1 qu1]

Cụm từ
洋流yáng liú

dòng hải lưu

Cụm từ
洋洋自得yáng yáng zì dé

hết sức hài lòng với bản thân (thành ngữ); tự hào; tự mãn

Thành ngữ
洋洋洒洒yáng yáng sǎ sǎ

dài dòng; lưu loát (bài phát biểu, bài viết,...) (thành ngữ)

Thành ngữ
洋洋得意yáng yáng dé yì

hài lòng vô cùng (thành ngữ); tự hào; tự mãn

Thành ngữ
洋洋大篇yáng yáng dà piān

nghĩa đen: một đại dương bài viết; một tác phẩm văn học ấn tượng (thành ngữ)

Thành ngữ
洋洋yáng yáng

rộng lớn; ấn tượng; tự mãn; hài lòng vô cùng

Cụm từ
洋油yáng yóu

dầu nhập khẩu; dầu hỏa

Cụm từ
洋气yáng qì

phong cách Tây; phong vị ngoại; hợp thời trang; thời thượng

Cụm từ
洋壳yáng qiào

vỏ đại dương (địa chất)

Cụm từ
洋槐树yáng huái shù

cây keo đen (Robinia pseudoacacia)

Cụm từ
洋槐yáng huái

cây keo đen (Robinia pseudoacacia)

Cụm từ
洋枪yáng qiāng

súng kiểu phương Tây (thời xưa)

Cụm từ
洋服yáng fú

quần áo kiểu Tây

Cụm từ