Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “泽”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

hồ; bể (nước); ánh kim loại; ân huệ; ẩm ướt; mọng nước

Từ vựng
泽兰
zé lán

chi Ngải cứu, ví dụ cây hoa ngải Nhật Bản (Eupatorium japonicum Thunb)

Cụm từ
泽塔
zé tǎ

zeta (chữ cái Hy Lạp Ζζ)

Cụm từ
泽州
Zé zhōu

huyện Zezhou ở Jincheng 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
泽库
Zé kù

Huyện Trạch Khố, Châu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam 黃南藏族自治州|黄南藏族自治州[Huang2 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
泽当
Zé dāng

thị trấn Zêdang ở huyện Nêdong 乃東縣|乃东县[Nai3 dong1 xian4], Tây Tạng, thủ phủ của địa khu Lhokha

Cụm từ
泽普
Zé pǔ

Huyện Poskam, địa khu Khách Thập 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương, tây bộ

Cụm từ
泽泻
zé xiè

cây trạch tả (Alisma plantago-aquatica); thân rễ trạch tả (dùng trong Trung y)

Cụm từ
泽西
Zé xī

Jersey (Quần đảo Eo biển)

Cụm từ
泽鹬
zé yù

(loài chim ở Trung Quốc) choắt lớn mỏ mảnh (Tringa stagnatilis)

Cụm từ
泽州县
Zé zhōu xiàn

huyện Zezhou ở Jincheng 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
泽库县
Zé kù Xiàn

Huyện Trạch Khố, Châu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam 黃南藏族自治州|黄南藏族自治州[Huang2 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
泽当镇
Zé dāng zhèn

thị trấn Zêdang ở huyện Nêdong 乃東縣|乃东县[Nai3 dong1 xian4], Tây Tạng, thủ phủ của địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1]

Cụm từ
泽普县
Zé pǔ xiàn

Huyện Poskam, địa khu Khách Thập 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương, tây bộ

Cụm từ
泽西岛
Zé xī Dǎo

Jersey (Quần đảo Eo biển)

Cụm từ
泽布吕赫
Zé bù lǚ hè

Zeebrugge (thành phố cảng ở Bỉ)

Cụm từ
丰泽
Fēng zé

Phong Trạch, một quận của thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
临泽
Lín zé

huyện Linze ở Zhangye 張掖|张掖[Zhang1 ye4], Cam Túc

Cụm từ
会泽
Huì zé

huyện Huize ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam

Cụm từ
安泽
Ān zé

huyện Anze ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây

Cụm từ
山泽
shān zé

vùng nông thôn; khu vực hoang dã

Cụm từ
川泽
chuān zé

đầm lầy; bùn lầy

Cụm từ
彭泽
Péng zé

huyện Bành Trạch ở Cửu Giang 九江, Giang Tây

Cụm từ
恩泽
ēn zé

ơn huệ từ hoàng đế hoặc quan chức cao cấp

Cụm từ