Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “泽”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

hồ; bể (nước); ánh kim loại; ân huệ; ẩm ướt; mọng nước

Từ vựng
泽鹬zé yù

(loài chim ở Trung Quốc) choắt lớn mỏ mảnh (Tringa stagnatilis)

Cụm từ
泽西岛Zé xī Dǎo

Jersey (Quần đảo Eo biển)

Cụm từ
泽西Zé xī

Jersey (Quần đảo Eo biển)

Cụm từ
泽兰zé lán

chi Ngải cứu, ví dụ cây hoa ngải Nhật Bản (Eupatorium japonicum Thunb)

Cụm từ
泽当镇Zé dāng zhèn

thị trấn Zêdang ở huyện Nêdong 乃東縣|乃东县[Nai3 dong1 xian4], Tây Tạng, thủ phủ của địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1]

Cụm từ
泽当Zé dāng

thị trấn Zêdang ở huyện Nêdong 乃東縣|乃东县[Nai3 dong1 xian4], Tây Tạng, thủ phủ của địa khu Lhokha

Cụm từ
泽泻zé xiè

cây trạch tả (Alisma plantago-aquatica); thân rễ trạch tả (dùng trong Trung y)

Cụm từ
泽普县Zé pǔ xiàn

Huyện Poskam, địa khu Khách Thập 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương, tây bộ

Cụm từ
泽普Zé pǔ

Huyện Poskam, địa khu Khách Thập 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương, tây bộ

Cụm từ
泽库县Zé kù Xiàn

Huyện Trạch Khố, Châu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam 黃南藏族自治州|黄南藏族自治州[Huang2 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
泽库Zé kù

Huyện Trạch Khố, Châu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam 黃南藏族自治州|黄南藏族自治州[Huang2 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
泽布吕赫Zé bù lǚ hè

Zeebrugge (thành phố cảng ở Bỉ)

Cụm từ
泽州县Zé zhōu xiàn

huyện Zezhou ở Jincheng 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
泽州Zé zhōu

huyện Zezhou ở Jincheng 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
泽塔zé tǎ

zeta (chữ cái Hy Lạp Ζζ)

Cụm từ
黑泽明Hēi zé Míng

Kurosawa Akira (1910-1998) đạo diễn phim người Nhật

Cụm từ
雨泽下注yǔ zé xià zhù

lượng mưa

Cụm từ
鸡泽县Jī zé xiàn

Huyện Jize ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
鸡泽Jī zé

huyện Jize ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
迎泽区Yíng zé qū

quận Doanh Trạch của thành phố Thái Nguyên 太原市[Tai4 yuan2 shi4], Sơn Tây

Cụm từ
迎泽Yíng zé

quận Doanh Trạch của thành phố Thái Nguyên 太原市[Tai4 yuan2 shi4], Sơn Tây

Cụm từ
丰泽区Fēng zé Qū

Fengze, một quận của thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
丰泽Fēng zé

Phong Trạch, một quận của thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
袍泽páo zé

đồng đội

Cụm từ
薮泽sǒu zé

ao hồ

Cụm từ
藤泽Téng zé

Fujisawa (họ và địa danh của Nhật Bản)

Danh từ riêng
菏泽市Hé zé Shì

thành phố cấp địa khu Hà Trạch, tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
菏泽Hé zé

thành phố cấp địa khu Hà Trạch, tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
荷泽寺Hé zé sì

chùa Hà Trạch ở Phúc Châu, Phúc Kiến

Cụm từ
荷泽Hé zé

đầm sen (dùng trong địa danh); viết nhầm của Heze 菏澤|菏泽[He2 ze2] thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông

Danh từ riêng
色泽sè zé

màu sắc và độ bóng

Cụm từ
临泽县Lín zé xiàn

huyện Linze ở Zhangye 張掖|张掖[Zhang1 ye4], Cam Túc

Cụm từ
临泽Lín zé

huyện Linze ở Zhangye 張掖|张掖[Zhang1 ye4], Cam Túc

Cụm từ
纽泽西Niǔ zé xī

New Jersey, USA (Đài Loan)

Cụm từ
竭泽而渔jié zé ér yú

nghĩa đen: tát cạn ao để bắt cá (thành ngữ); nghĩa bóng: giết ngỗng đẻ trứng vàng

Thành ngữ
科泽科德Kē zé kē dé

tên Trung Quốc cũ của Calicut, thị trấn bên biển Ả Rập ở Kerala, Ấn Độ; hiện gọi là 卡利卡特

Cụm từ
福泽谕吉Fú zé Yù jí

Fukuzawa Yukichi (1835-1901), nhà Tây học nổi bật của Nhật Bản, nhà giáo dục tự do và là người sáng lập Đại học Keio

Cụm từ
福泽fú zé

phúc lành

Cụm từ
目无光泽mù wú guāng zé

mắt không có thần (thành ngữ)

Thành ngữ
白泽Bái Zé

Bạch Trạch, sinh vật huyền thoại Trung Quốc cổ đại

Cụm từ
泷泽Lóng zé

Takizawa hoặc Takesawa (tên Nhật Bản)

Cụm từ
润泽rùn zé

ẩm

Cụm từ
深泽县Shēn zé xiàn

huyện Thâm Trạch ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
深泽Shēn zé

huyện Thâm Trạch ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
涸泽而渔hé zé ér yú

xem 竭澤而漁|竭泽而渔[jie2 ze2 er2 yu2]

Cụm từ
洪泽县Hóng zé xiàn

huyện Hongze, Hoài An 淮安[Huai2 an1], Giang Tô

Cụm từ
洪泽湖Hóng zé Hú

hồ Hongze ở tỉnh Giang Tô

Cụm từ
洪泽Hóng zé

huyện Hongze, Hoài An 淮安[Huai2 an1], Giang Tô

Cụm từ
津泽jīn zé

chất lỏng (đặc biệt trong thực vật); nhựa cây

Cụm từ
沼泽山雀zhǎo zé shān què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ đầm lầy (Poecile palustris)

Cụm từ
沼泽大尾莺zhǎo zé dà wěi yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích đuôi dài vạch (Megalurus palustris)

Cụm từ
沼泽地带zhǎo zé dì dài

đầm lầy; đầm nước; vùng đất ngập nước Everglade

Cụm từ
沼泽地zhǎo zé dì

đầm lầy; đầm nước; vùng đất ngập nước Everglade

Cụm từ
沼泽zhǎo zé

đầm lầy; đầm nước; đất ngập nước; không gian trống trải trong rừng

Cụm từ
江泽民Jiāng Zé mín

Giang Trạch Dân (1926-2022), chính trị gia, chủ tịch nước CHND Trung Hoa 1993-2003

Cụm từ
毛泽东:鲜为人知的故事Máo Zé dōng : Xiān wéi rén zhī de Gù shi

Mao: Câu chuyện ít người biết của Trương Nhung 張戎|张戎[Zhang1 Rong2] và Jon Halliday

Cụm từ
毛泽东选集Máo Zé dōng Xuǎn jí

Tuyển tập Mao Trạch Đông

Cụm từ
毛泽东思想Máo Zé dōng Sī xiǎng

Tư tưởng Mao Trạch Đông

Cụm từ
毛泽东主义Máo Zé dōng Zhǔ yì

chủ nghĩa Mao

Cụm từ