Kết quả tra từ “毕”
Tìm thấy 42 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
toàn bộ; kết thúc; hoàn thành; hoàn tất; đầy đủ; đã xong
Pythagoras
dự án tốt nghiệp
QNB (quinuclidinyl benzilate)
rất giống; giống hệt; nhìn rất giống; như đúc
thành phố Tất Tiết, thủ phủ địa khu Tất Tiết, Quý Châu
thành phố và địa khu Tất Tiết ở Quý Châu
sau tất cả; xét cho cùng; khi mọi việc đã xong; xét trong phân tích cuối cùng
(từ tượng thanh) âm thanh gõ hoặc nổ
cả đời; trọn đời
Bilbao (thành phố ở Tây Ban Nha)
(PRC) (since 1985) giấy chứng nhận tốt nghiệp, xác nhận rằng học sinh đã tốt nghiệp, nhưng không nhất thiết phải đáp ứng tất cả yêu cầu để được…
sinh viên tốt nghiệp
lễ tốt nghiệp; lễ bế giảng
tốt nghiệp; hoàn thành khóa học
Tì Thăng (990-1051), người phát minh ra công nghệ in chữ rời
pháp sư trong dân tộc Di
cung kính và tôn trọng; vô cùng kính cẩn
vùng Benioff (địa chất); còn gọi là vùng Wadati-Benioff
Hugo Benioff (1899-1968), nhà địa chấn học Caltech
sao Aldebaran hoặc Alpha Tauri
kết hôn ngay sau khi tốt nghiệp
chết (do tai nạn, v.v.); bị đoản mệnh
Picasso (Đài Loan)
Picasso
lễ tốt nghiệp (viết tắt của 畢業典禮|毕业典礼[bi4 ye4 dian3 li3]); (Đài Loan) (thông tục) tốt nghiệp
hoàn thành toàn bộ nhiệm vụ trong một lần (thành ngữ)
Khối Rubik; lập phương kỳ diệu
phô diễn tài năng
đpcm; kết thúc chứng minh (toán học)
bộ mặt thật hoàn toàn lộ ra (thành ngữ); ví dụ: vạch mặt và phơi bày toàn bộ sự thật
việc hôm nay chớ để ngày mai (thành ngữ)
đâm
sinh viên tốt nghiệp năm nay; sinh viên mới tốt nghiệp
hết trích dẫn; kết thúc trích dẫn
hoãn tốt nghiệp (ví dụ: bằng cách học thêm) (viết tắt của 延後畢業|延后毕业[yan2 hou4 bi4 ye4])
hoàn thành; kết thúc; làm xong
đọc thành tiếng; cũng viết 呫嗶|呫哔
danh tính thật lộ ra hoàn toàn (thành ngữ); nghĩa là vạch trần và phơi bày toàn bộ sự thật
Nairobi, thủ đô của Kenya
lộ rõ vẻ hung ác (thành ngữ); nét hung tợn lộ ra; phô bày nanh vuốt
việc hôm nay chớ để ngày mai (thành ngữ)