Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “毕”

Tìm thấy 42 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

toàn bộ; kết thúc; hoàn thành; hoàn tất; đầy đủ; đã xong

Từ vựng
毕达哥拉斯Bì dá gē lā sī

Pythagoras

Cụm từ
毕设bì shè

dự án tốt nghiệp

Cụm từ
毕兹bì zī

QNB (quinuclidinyl benzilate)

Cụm từ
毕肖bì xiào

rất giống; giống hệt; nhìn rất giống; như đúc

Cụm từ
毕节市Bì jié shì

thành phố Tất Tiết, thủ phủ địa khu Tất Tiết, Quý Châu

Cụm từ
毕节Bì jié

thành phố và địa khu Tất Tiết ở Quý Châu

Cụm từ
毕竟bì jìng

sau tất cả; xét cho cùng; khi mọi việc đã xong; xét trong phân tích cuối cùng

Cụm từ
毕毕剥剥bì bì bō bō

(từ tượng thanh) âm thanh gõ hoặc nổ

Cụm từ
毕生bì shēng

cả đời; trọn đời

Cụm từ
毕尔巴鄂Bì ěr bā è

Bilbao (thành phố ở Tây Ban Nha)

Cụm từ
毕业证书bì yè zhèng shū

(PRC) (since 1985) giấy chứng nhận tốt nghiệp, xác nhận rằng học sinh đã tốt nghiệp, nhưng không nhất thiết phải đáp ứng tất cả yêu cầu để được…

Cụm từ
毕业生bì yè shēng

sinh viên tốt nghiệp

Cụm từ
毕业典礼bì yè diǎn lǐ

lễ tốt nghiệp; lễ bế giảng

Cụm từ
毕业bì yè

tốt nghiệp; hoàn thành khóa học

Cụm từ
毕昇Bì Shēng

Tì Thăng (990-1051), người phát minh ra công nghệ in chữ rời

Cụm từ
毕摩bì mó

pháp sư trong dân tộc Di

Cụm từ
毕恭毕敬bì gōng bì jìng

cung kính và tôn trọng; vô cùng kính cẩn

Cụm từ
毕尼奥夫带Bì ní ào fū dài

vùng Benioff (địa chất); còn gọi là vùng Wadati-Benioff

Cụm từ
毕尼奥夫Bì ní ào fū

Hugo Benioff (1899-1968), nhà địa chấn học Caltech

Cụm từ
毕宿五bì xiù wǔ

sao Aldebaran hoặc Alpha Tauri

Cụm từ
毕婚bì hūn

kết hôn ngay sau khi tốt nghiệp

Cụm từ
毕命bì mìng

chết (do tai nạn, v.v.); bị đoản mệnh

Cụm từ
毕卡索Bì kǎ suǒ

Picasso (Đài Loan)

Cụm từ
毕加索Bì jiā suǒ

Picasso

Cụm từ
毕典bì diǎn

lễ tốt nghiệp (viết tắt của 畢業典禮|毕业典礼[bi4 ye4 dian3 li3]); (Đài Loan) (thông tục) tốt nghiệp

Viết tắt
毕其功于一役bì qí gōng yú yī yì

hoàn thành toàn bộ nhiệm vụ trong một lần (thành ngữ)

Thành ngữ
鲁毕克方块Lǔ bì kè fāng kuài

Khối Rubik; lập phương kỳ diệu

Cụm từ
锋芒毕露fēng máng bì lù

phô diễn tài năng

Cụm từ
证明完毕zhèng míng wán bì

đpcm; kết thúc chứng minh (toán học)

Cụm từ
真相毕露zhēn xiàng bì lù

bộ mặt thật hoàn toàn lộ ra (thành ngữ); ví dụ: vạch mặt và phơi bày toàn bộ sự thật

Thành ngữ
当天事当天毕dàng tiān shì dàng tiān bì

việc hôm nay chớ để ngày mai (thành ngữ)

Thành ngữ
揘毕yóng bì

đâm

Cụm từ
应届毕业生yīng jiè bì yè shēng

sinh viên tốt nghiệp năm nay; sinh viên mới tốt nghiệp

Cụm từ
引号完毕yǐn hào wán bì

hết trích dẫn; kết thúc trích dẫn

Cụm từ
延毕yán bì

hoãn tốt nghiệp (ví dụ: bằng cách học thêm) (viết tắt của 延後畢業|延后毕业[yan2 hou4 bi4 ye4])

Viết tắt
完毕wán bì

hoàn thành; kết thúc; làm xong

Cụm từ
呫毕tiè bì

đọc thành tiếng; cũng viết 呫嗶|呫哔

Cụm từ
原形毕露yuán xíng bì lù

danh tính thật lộ ra hoàn toàn (thành ngữ); nghĩa là vạch trần và phơi bày toàn bộ sự thật

Thành ngữ
内罗毕Nèi luó bì

Nairobi, thủ đô của Kenya

Cụm từ
凶相毕露xiōng xiàng bì lù

lộ rõ vẻ hung ác (thành ngữ); nét hung tợn lộ ra; phô bày nanh vuốt

Thành ngữ
今日事今日毕jīn rì shì jīn rì bì

việc hôm nay chớ để ngày mai (thành ngữ)

Thành ngữ