Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “毕”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

toàn bộ; kết thúc; hoàn thành; hoàn tất; đầy đủ; đã xong

Từ vựng
毕业
bìyè

tốt nghiệp

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
毕业生
bìyèshēng

sinh viên tốt nghiệp

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
毕典
bì diǎn

lễ tốt nghiệp (viết tắt của 畢業典禮|毕业典礼[bi4 ye4 dian3 li3]); (Đài Loan) (thông tục) tốt nghiệp

Viết tắt
毕兹
bì zī

QNB (quinuclidinyl benzilate)

Cụm từ
毕命
bì mìng

chết (do tai nạn, v.v.); bị đoản mệnh

Cụm từ
毕婚
bì hūn

kết hôn ngay sau khi tốt nghiệp

Cụm từ
毕摩
bì mó

pháp sư trong dân tộc Di

Cụm từ
毕昇
Bì Shēng

Tì Thăng (990-1051), người phát minh ra công nghệ in chữ rời

Cụm từ
毕生
bì shēng

cả đời; trọn đời

Cụm từ
毕竟
bì jìng

sau tất cả; xét cho cùng; khi mọi việc đã xong; xét trong phân tích cuối cùng

Cụm từ
毕肖
bì xiào

rất giống; giống hệt; nhìn rất giống; như đúc

Cụm từ
毕节
Bì jié

thành phố và địa khu Tất Tiết ở Quý Châu

Cụm từ
毕设
bì shè

dự án tốt nghiệp

Cụm từ
毕加索
Bì jiā suǒ

Picasso

Cụm từ
毕卡索
Bì kǎ suǒ

Picasso (Đài Loan)

Cụm từ
毕宿五
bì xiù wǔ

sao Aldebaran hoặc Alpha Tauri

Cụm từ
毕节市
Bì jié shì

thành phố Tất Tiết, thủ phủ địa khu Tất Tiết, Quý Châu

Cụm từ
毕业典礼
bì yè diǎn lǐ

lễ tốt nghiệp; lễ bế giảng

Cụm từ
毕业证书
bì yè zhèng shū

(PRC) (since 1985) giấy chứng nhận tốt nghiệp, xác nhận rằng học sinh đã tốt nghiệp, nhưng không nhất thiết phải đáp ứng tất cả yêu cầu để được cấp bằng chứng nhận học vị…

Cụm từ
毕尔巴鄂
Bì ěr bā è

Bilbao (thành phố ở Tây Ban Nha)

Cụm từ
毕尼奥夫
Bì ní ào fū

Hugo Benioff (1899-1968), nhà địa chấn học Caltech

Cụm từ
毕恭毕敬
bì gōng bì jìng

cung kính và tôn trọng; vô cùng kính cẩn

Cụm từ
毕毕剥剥
bì bì bō bō

(từ tượng thanh) âm thanh gõ hoặc nổ

Cụm từ