Kết quả cho “段”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đoạn, quãng, khúc
cấp; bậc; (võ thuật và cờ vây Nhật Bản) đẳng
mẩu chuyện kể hoặc mẩu đối thoại biểu diễn (nghệ thuật dân gian); tiểu phẩm
cấp bậc; trình độ
một nhánh của dân tộc du mục Tiên Ti 鮮卑|鲜卑
đoạn; khoảng thời gian; đoạn văn; đoạn (bài viết)
Duan Yucai (1735-1815), tác giả của "Chú giải Thuyết Văn Giải Tự" (1815) 說文解字註|说文解字注[Shuo1 wen2 Jie3 zi4 Zhu4]
Đoàn Kỳ Thụy (1864-1936), chỉ huy Quân đội Bắc Dương dưới thời Viên Thế Khải, sau đó là chính trị gia và quân phiệt quyền lực
Đoàn Toàn Pháp (1939-2010), nhà văn Trung Quốc
lỗi phân đoạn
giai đoạn, bước, trình tự
đoạn giữa; thời kỳ giữa; khu vực giữa; giữa
chia (cái gì) thành các phần; phân đoạn
phần phía trước (của một vật); phần đầu (của một sự kiện); đoạn trước
phần cuối; phía sau; đoạn kết; phân đoạn cuối; phần sau; đoạn văn cuối cùng
aria (trong opera)
đoạn; khu vực
(trường (số, dữ liệu))
phương pháp; cách thức; phương tiện (làm gì đó); kỹ năng; khả năng; mánh khoé; thủ đoạn
khoảng thời gian; ca làm việc; khung giờ; mười hai khung hai giờ của ngày
phần đoạn cuối; giai đoạn cuối
(điện ảnh, văn học, v.v.) cảnh; phép thoại; kỹ xảo cốt truyện; (viết bài hát) đoạn chuyển
(văn học) ngựa con; (ngựa) đi thong dong
băng tần