Kết quả tra từ “段”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
đoạn; phần; mẩu; giai đoạn (của một quá trình); lượng từ cho câu chuyện, khoảng thời gian, độ dài sợi chỉ, v.v
lỗi phân đoạn
đoạn; khoảng thời gian; đoạn văn; đoạn (bài viết)
Đoàn Toàn Pháp (1939-2010), nhà văn Trung Quốc
Đoàn Kỳ Thụy (1864-1936), chỉ huy Quân đội Bắc Dương dưới thời Viên Thế Khải, sau đó là chính trị gia và quân phiệt quyền lực
Duan Yucai (1735-1815), tác giả của "Chú giải Thuyết Văn Giải Tự" (1815) 說文解字註|说文解字注[Shuo1 wen2 Jie3 zi4 Zhu4]
một nhánh của dân tộc du mục Tiên Ti 鮮卑|鲜卑
cấp bậc; trình độ
mẩu chuyện kể hoặc mẩu đối thoại biểu diễn (nghệ thuật dân gian); tiểu phẩm
cấp; bậc; (võ thuật và cờ vây Nhật Bản) đẳng
khung giờ vàng
trình độ cao; tiên tiến
(biện pháp) hà khắc; một cách nặng tay
(vô tuyến) băng tần; băng tần số
biện pháp khẩn cấp
cụ thể cho một giai đoạn (của dự án, v.v.); tạm thời (chính sách, v.v.); xảy ra theo từng giai đoạn; theo từng pha
giai đoạn; phần; thời kỳ; kỳ; LT:個|个[ge4]
giai đoạn giải mã tuần tự
thể hình của phụ nữ; dáng vóc; tư thế trên sân khấu
đoạn đường; phần của đường cao tốc hoặc đường sắt
giai đoạn của một cuộc thi
giai đoạn chữ biểu ý
dãy phố
chặng của chuyến đi bằng đường hàng không hoặc đường biển
đoạn văn
đoạn Kinh Thánh
đoạn thẳng
đoạn mạng
giai đoạn hiện tại
đoạn (của lời nói, v.v.); trích đoạn (từ sách, v.v.); tập (của câu chuyện, v.v.)
băng tần
(văn học) ngựa con; (ngựa) đi thong dong
dãy núi Hoành Đoạn chia cắt Tứ Xuyên và Tây Tạng
nhà để đầu máy
(điện ảnh, văn học, v.v.) cảnh; phép thoại; kỹ xảo cốt truyện; (viết bài hát) đoạn chuyển
phần đoạn cuối; giai đoạn cuối
phân tích khoảng thời gian
khoảng thời gian; ca làm việc; khung giờ; mười hai khung hai giờ của ngày
giai đoạn mới; tầm cao hơn
đoạn dữ liệu
(thành ngữ) hạ mình; bớt kiểu cách (và trở nên khiêm tốn hoặc đồng cảm hơn)
giai đoạn chữ viết theo âm
phương pháp; cách thức; phương tiện (làm gì đó); kỹ năng; khả năng; mánh khoé; thủ đoạn
phần cuối; phía sau; đoạn kết; phân đoạn cuối; phần sau; đoạn văn cuối cùng
nhóm tuổi
đoạn văn ngắn; bài báo tin tức
(trường (số, dữ liệu))
đoạn; khu vực
aria (trong opera)
kết thúc một giai đoạn (thành ngữ)
gần đây
phần phía trước (của một vật); phần đầu (của một sự kiện); đoạn trước
chia (cái gì) thành các phần; phân đoạn
bát đoạn cẩm, một chuỗi bài tập khí công truyền thống gồm tám phần
đoạn mã
đoạn giữa; thời kỳ giữa; khu vực giữa; giữa
bằng mọi cách có thể; dù thủ đoạn gì; không từ thủ đoạn nào
đoạn lên dốc (của một cuộc đua)
phép suy luận tam đoạn (suy diễn trong logic)
chẻ thành hai phần (thành ngữ)