Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “暴”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
bào

đột ngột; bạo lực; tàn nhẫn; cho thấy hoặc phơi bày; làm tổn thương

Từ vựng
暴乱
bào luàn

bạo loạn; nổi loạn; phản loạn

Cụm từ
暴光
bào guāng

phơi sáng

Cụm từ
暴击
bào jī

đòn chí mạng (trò chơi)

Cụm từ
暴利
bào lì

lợi nhuận khổng lồ đột ngột

Cụm từ
暴力
bào lì

bạo lực; cưỡng lực

Cụm từ
暴动
bào dòng

bạo loạn; nổi loạn

Cụm từ
暴卒
bào zú

chết vì bạo bệnh; đột ngột qua đời

Cụm từ
暴发
bào fā

bùng phát (bệnh tật, v.v.); đột nhiên trở nên giàu có (hoặc nổi bật)

Cụm từ
暴君
bào jūn

bạo chúa; bạo quân

Cụm từ
暴富
bào fù

phất lên nhanh chóng

Cụm từ
暴徒
bào tú

kẻ cướp; côn đồ; lưu manh

Cụm từ
暴怒
bào nù

nổi cơn thịnh nộ; tức giận dữ dội

Cụm từ
暴恐
bào kǒng

(định ngữ) khủng bố

Cụm từ
暴戾
bào lì

tàn nhẫn

Cụm từ
暴打
bào dǎ

đánh đập tàn bạo

Cụm từ
暴扣
bào kòu

úp rổ (bóng rổ)

Cụm từ
暴政
bào zhèng

bạo ngược; thống trị chuyên chế

Cụm từ
暴敛
bào liǎn

thu thuế quá mức; tống tiền

Cụm từ
暴晒
bào shài

(của mặt trời) thiêu đốt; phơi dưới nắng gắt

Cụm từ
暴死
bào sǐ

chết đột ngột

Cụm từ
暴毙
bào bì

chết đột ngột

Cụm từ
暴民
bào mín

đám đông bạo loạn

Cụm từ
暴洪
bào hóng

trận lụt bất ngờ, dữ dội; lũ quét

Cụm từ