Kết quả cho “暴”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đột ngột; bạo lực; tàn nhẫn; cho thấy hoặc phơi bày; làm tổn thương
bạo loạn; nổi loạn; phản loạn
phơi sáng
đòn chí mạng (trò chơi)
lợi nhuận khổng lồ đột ngột
bạo lực; cưỡng lực
bạo loạn; nổi loạn
chết vì bạo bệnh; đột ngột qua đời
bùng phát (bệnh tật, v.v.); đột nhiên trở nên giàu có (hoặc nổi bật)
bạo chúa; bạo quân
phất lên nhanh chóng
kẻ cướp; côn đồ; lưu manh
nổi cơn thịnh nộ; tức giận dữ dội
(định ngữ) khủng bố
tàn nhẫn
đánh đập tàn bạo
úp rổ (bóng rổ)
bạo ngược; thống trị chuyên chế
thu thuế quá mức; tống tiền
(của mặt trời) thiêu đốt; phơi dưới nắng gắt
chết đột ngột
chết đột ngột
đám đông bạo loạn
trận lụt bất ngờ, dữ dội; lũ quét