暴雨
mưa xối xả; cơn mưa bão; LT:場|场[chang2],陣|阵[zhen4]
mưa xối xả; cơn mưa bão; LT:場|场[chang2],陣|阵[zhen4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tức giận đùng đùng; nổi cơn thịnh nộ
›暴风bào fēngbão tố; (khí tượng) bão (gió cấp 11)
›暴风圈bào fēng quān(khí tượng) vùng bão (vùng chịu gió cấp 7 trở lên trong bão nhiệt đới); (ví von) vùng bị ảnh hưởng nặng nề…
›暴躁bào zàonóng nảy; dễ cáu
›暴雪鹱bào xuě hù(loài chim Trung Quốc) hải âu phương bắc (Fulmarus glacialis)
›暴雷bào léitiếng sấm; (nền tảng cho vay P2P) sụp đổ
›暴跌bào diē(kinh tế) sụt giảm mạnh; rơi mạnh (về giá trị, v.v.)
›暴露bào lùphơi bày; tiết lộ; phô bày; cũng đọc là [pu4 lu4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.