Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “春”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
chūn

mùa xuân; vui tươi; hân hoan; trẻ trung; tình yêu; dục vọng; sự sống

Từ vựng
春天
chūntiān

mùa xuân

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
春季
chūnjì

mùa xuân

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
春节
Chūnjié

Tết âm lịch, tết Nguyên Đán

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
春令
chūn lìng

mùa xuân; thời gian xuân; thời tiết mùa xuân

Cụm từ
春假
chūn jià

kỳ nghỉ xuân

Cụm từ
春光
chūn guāng

cảnh xuân; sự rạng rỡ của mùa xuân; (bóng) cảnh gợi cảm hoặc khiêu gợi; dấu hiệu của mối tình

Cụm từ
春兴
chūn xìng

dục vọng

Cụm từ
春凳
chūn dèng

(cũ) ghế băng gỗ

Cụm từ
春分
Chūn fēn

Xuân phân, tiết thứ 4 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, 21 tháng 3 - 4 tháng 4

Cụm từ
春化
chūn huà

(nông nghiệp) xuân hóa

Cụm từ
春卷
chūn juǎn

chả giò; nem cuốn

Cụm từ
春困
chūn kùn

mệt mỏi mùa xuân; say xuân

Cụm từ
春妇
chūn fù

gái mại dâm

Cụm từ
春宫
chūn gōng

phòng của Thái tử; mở rộng, chỉ Thái tử; tranh khiêu dâm

Cụm từ
春岑
Chūn cén

Đồi Xuân (nguồn gốc của tên Tel Aviv 特拉維夫|特拉维夫 từ sách Ê-xê-chi-ên 以西結書|以西结书)

Cụm từ
春心
chūn xīn

tình cảm yêu đương; cảm giác rung động của tình yêu

Cụm từ
春情
chūn qíng

tình cảm yêu đương

Cụm từ
春意
chūn yì

đầu xuân; tâm tư yêu đương

Cụm từ
春播
chūn bō

(nông nghiệp) gieo trồng vào mùa xuân

Cụm từ
春日
Chūn rì

thị trấn Xuân Nhựt ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
春晖
chūn huī

nghĩa đen: ánh nắng mùa xuân; nghĩa bóng: tình yêu của cha mẹ (thường là tình mẹ)

Cụm từ
春晚
Chūn Wǎn

viết tắt của 春節聯歡晚會|春节联欢晚会[Chun1 jie2 Lian2 huan1 Wan3 hui4]

Viết tắt
春景
chūn jǐng

cảnh xuân

Cụm từ