Kết quả cho “旧恶”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
lỗi lầm cũ; oán hận trong quá khứ; sự độc ác thời trước
không nhớ thù xưa (thành ngữ, từ Luận Ngữ); tha thứ và quên đi
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
lỗi lầm cũ; oán hận trong quá khứ; sự độc ác thời trước
không nhớ thù xưa (thành ngữ, từ Luận Ngữ); tha thứ và quên đi