Kết quả cho “旁听”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tham dự (phiên họp); có mặt tại cuộc họp như người quan sát; dự thính (một lớp học)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tham dự (phiên họp); có mặt tại cuộc họp như người quan sát; dự thính (một lớp học)