Kết quả cho “敢怒而不敢言”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tức giận nhưng không dám nói ra (thành ngữ); buộc phải im lặng về sự bực bội của mình; không thể lên tiếng phản đối
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tức giận nhưng không dám nói ra (thành ngữ); buộc phải im lặng về sự bực bội của mình; không thể lên tiếng phản đối