Kết quả cho “拉练”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(quân sự) tham gia huấn luyện dã ngoại (cắm trại, hành quân, diễn tập bắn đạn thật, v.v.); (thể thao) đạt phong độ đỉnh cao bằng cách thi đấu ở nước ngoài
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(quân sự) tham gia huấn luyện dã ngoại (cắm trại, hành quân, diễn tập bắn đạn thật, v.v.); (thể thao) đạt phong độ đỉnh cao bằng cách thi đấu ở nước ngoài