Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “慈”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

đầy lòng trắc ẩn; nhẹ nhàng; bao dung; tốt bụng; nhân ái

Từ vựng
慈利
Cí lì

huyện Cili ở Trương Gia Giới 張家界|张家界[Zhang1 jia1 jie4], Hồ Nam

Cụm từ
慈和
cí hé

hiền từ; hòa nhã

Cụm từ
慈善
cí shàn

nhân từ; từ thiện

Cụm từ
慈姑
cí gu

cây từ cô (Sagittaria subulata, một loại thực vật dưới nước)

Cụm từ
慈悲
cí bēi

lòng từ bi

Cụm từ
慈母
cí mǔ

người mẹ ấm áp, quan tâm

Cụm từ
慈济
Cí jì

Tổ chức Từ Tế, một NGO nhân đạo quốc tế, thành lập năm 1966 tại Đài Loan

Cụm từ
慈溪
Cí xī

Cixi, thành phố cấp huyện ở Ningbo 寧波|宁波[Ning2 bo1], Chiết Giang

Cụm từ
慈爱
cí ài

yêu thương; tận tụy (với con cái); trìu mến, đặc biệt đối với trẻ em

Cụm từ
慈石
cí shí

quặng manhetit Fe3O4

Cụm từ
慈祥
cí xiáng

hiền lành; nhân từ (thường dùng cho người lớn tuổi)

Cụm từ
慈禧
Cí Xǐ

Từ Hy Thái hậu (trị vì 1861-1908)

Cụm từ
慈霭
cí ǎi

hiền lành và hòa nhã

Cụm từ
慈颜
cí yán

khuôn mặt hiền từ của mẹ

Cụm từ
慈利县
Cí lì xiàn

huyện Cili ở Trương Gia Giới 張家界|张家界[Zhang1 jia1 jie4], Hồ Nam

Cụm từ
慈善家
cí shàn jiā

nhà từ thiện; người nhân đạo; nhà tài trợ từ thiện

Cụm từ
慈恩宗
Cí ēn zōng

xem 法相宗[Fa3 xiang4 zong1]

Cụm từ
慈江道
Cí jiāng dào

tỉnh Chagang, ở miền bắc Triều Tiên

Cụm từ
慈溪市
Cí xī shì

Cixi, thành phố cấp huyện ở Ningbo 寧波|宁波[Ning2 bo1], Chiết Giang

Cụm từ
慈照寺
Cí zhào sì

Jishōji ở phía đông bắc Kyōto 京都, Nhật Bản, tên chính thức của Ginkakuji hoặc Pavilion Bạc 銀閣寺|银阁寺[yin2 ge2 si4]

Cụm từ
慈善抽奖
cí shàn chōu jiǎng

quay số trúng thưởng (vì từ thiện)

Cụm từ
慈善机构
cí shàn jī gòu

tổ chức từ thiện

Cụm từ
慈善组织
cí shàn zǔ zhī

tổ chức từ thiện

Cụm từ