Kết quả cho “急难”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bất hạnh; khủng hoảng; nguy hiểm nghiêm trọng; tình huống nguy cấp; thảm họa; tình trạng khẩn cấp; nhiệt tình giúp đỡ người khác vượt qua khó khăn
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bất hạnh; khủng hoảng; nguy hiểm nghiêm trọng; tình huống nguy cấp; thảm họa; tình trạng khẩn cấp; nhiệt tình giúp đỡ người khác vượt qua khó khăn