Kết quả cho “念”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đọc, niệm
đọc; học
cầu nguyện Phật; niệm danh hiệu Phật
thần giao cách cảm; di chuyển vật bằng ý nghĩ
thường xuyên nói về; nhớ lại; lặp đi lặp lại; cằn nhằn; thảo luận
niệm thần chú; đọc câu thần chú
suy nghĩ; ý tưởng; ý định
nhớ nhung; trân trọng ký ức; nguyện vọng; khao khát; điều luôn nghĩ đến; (khẩu ngữ) kỷ vật; vật lưu niệm; (khẩu ngữ) ấn tượng (về ai đó hoặc điều gì đó trong tâm trí)
ngày tưởng niệm; ngày kỷ niệm
nhớ bạn cũ; trân trọng tình bạn cũ; vì tình xưa nghĩa cũ
tràng hạt; tràng hạt Mân Côi; hạt Mân Côi; LT:串[chuan4]
tụng hoặc niệm kinh Phật
đọc ra; đọc thuộc lòng; nhớ đến ai (khi nói về điều gì khác)
học để lấy bằng; theo học khóa học cấp bằng
(khẩu ngữ) kỷ vật; vật lưu niệm; (khẩu ngữ) ấn tượng (về ai đó hoặc điều gì đó trong tâm trí)
xem 念念不忘[nian4 nian4 bu4 wang4]
luôn ghi nhớ trong lòng (thành ngữ)
lầm bầm; tự nói một mình
(y học) bệnh nấm Candida; tưa miệng
nhớ nhung, tưởng nhớ
tưởng niệm, nhớ nhung
khái niệm, quan niệm, ý niệm
kỉ niệm, tưởng niệm
quan niệm, tư tưởng, ý thức