Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “念”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
niàn

đọc, niệm

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
念书
niàn shū

đọc; học

Cụm từ
念佛
niàn fó

cầu nguyện Phật; niệm danh hiệu Phật

Cụm từ
念力
niàn lì

thần giao cách cảm; di chuyển vật bằng ý nghĩ

Cụm từ
念叨
niàn dao

thường xuyên nói về; nhớ lại; lặp đi lặp lại; cằn nhằn; thảo luận

Cụm từ
念咒
niàn zhòu

niệm thần chú; đọc câu thần chú

Cụm từ
念头
niàn tou

suy nghĩ; ý tưởng; ý định

Cụm từ
念想
niàn xiǎng

nhớ nhung; trân trọng ký ức; nguyện vọng; khao khát; điều luôn nghĩ đến; (khẩu ngữ) kỷ vật; vật lưu niệm; (khẩu ngữ) ấn tượng (về ai đó hoặc điều gì đó trong tâm trí)

Khẩu ngữ
念日
niàn rì

ngày tưởng niệm; ngày kỷ niệm

Cụm từ
念旧
niàn jiù

nhớ bạn cũ; trân trọng tình bạn cũ; vì tình xưa nghĩa cũ

Cụm từ
念珠
niàn zhū

tràng hạt; tràng hạt Mân Côi; hạt Mân Côi; LT:串[chuan4]

Cụm từ
念经
niàn jīng

tụng hoặc niệm kinh Phật

Cụm từ
念诵
niàn sòng

đọc ra; đọc thuộc lòng; nhớ đến ai (khi nói về điều gì khác)

Cụm từ
念学位
niàn xué wèi

học để lấy bằng; theo học khóa học cấp bằng

Cụm từ
念想儿
niàn xiang r

(khẩu ngữ) kỷ vật; vật lưu niệm; (khẩu ngữ) ấn tượng (về ai đó hoặc điều gì đó trong tâm trí)

Khẩu ngữ
念兹在兹
niàn zī zài zī

xem 念念不忘[nian4 nian4 bu4 wang4]

Cụm từ
念念不忘
niàn niàn bù wàng

luôn ghi nhớ trong lòng (thành ngữ)

Thành ngữ
念念有词
niàn niàn yǒu cí

lầm bầm; tự nói một mình

Cụm từ
念珠菌症
niàn zhū jūn zhèng

(y học) bệnh nấm Candida; tưa miệng

Cụm từ
怀念
huáiniàn

nhớ nhung, tưởng nhớ

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
想念
xiǎngniàn

tưởng niệm, nhớ nhung

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
概念
gàiniàn

khái niệm, quan niệm, ý niệm

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
纪念
jìniàn

kỉ niệm, tưởng niệm

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
观念
guānniàn

quan niệm, tư tưởng, ý thức

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt