念叨
thường xuyên nói về; nhớ lại; lặp đi lặp lại; cằn nhằn; thảo luận
thường xuyên nói về; nhớ lại; lặp đi lặp lại; cằn nhằn; thảo luận
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đọc ra; đọc thuộc lòng; nhớ đến ai (khi nói về điều gì khác)
›念念有词niàn niàn yǒu cílầm bầm; tự nói một mình
›念旧niàn jiùnhớ bạn cũ; trân trọng tình bạn cũ; vì tình xưa nghĩa cũ
›念力niàn lìthần giao cách cảm; di chuyển vật bằng ý nghĩ
›念咒niàn zhòuniệm thần chú; đọc câu thần chú
›念佛niàn fócầu nguyện Phật; niệm danh hiệu Phật
›念学位niàn xué wèihọc để lấy bằng; theo học khóa học cấp bằng
›念日niàn rìngày tưởng niệm; ngày kỷ niệm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.