Kết quả cho “徒有其名”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
có danh không thực (thành ngữ); danh tiếng không xứng đáng; không hề tốt như được đồn đại
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
có danh không thực (thành ngữ); danh tiếng không xứng đáng; không hề tốt như được đồn đại