Kết quả cho “弱势群体”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nhóm xã hội thua thiệt (ví dụ: người khuyết tật); bị gạt ra bên lề kinh tế và chính trị; người bị tước đoạt
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nhóm xã hội thua thiệt (ví dụ: người khuyết tật); bị gạt ra bên lề kinh tế và chính trị; người bị tước đoạt