Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “帕”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

gói; khan quàng cổ; khăn tay; khăn trùm đầu; pascal (đơn vị SI)

Từ vựng
帕丽斯·希尔顿Pà lì sī · Xī ěr dùn

Paris Hilton

Cụm từ
帕马森Pà mǎ sēn

Phô mai Parmesan

Cụm từ
帕金森症Pà jīn sēn zhèng

Bệnh Parkinson

Cụm từ
帕金森病Pà jīn sēn bìng

Bệnh Parkinson

Cụm từ
帕金森Pà jīn sēn

Parkinson (tên)

Cụm từ
帕西Pà xī

Người Ba Tư; Parsi; Tiếng Farsi; Ba Tư

Cụm từ
帕兰卡Pà lán kǎ

Palanka (một tên riêng)

Danh từ riêng
帕萨特Pà sà tè

Passat (xe ô tô)

Cụm từ
帕蒂尔Pà dì ěr

Patil (tên); Pratibha Patil (1934-), nữ chính trị gia Đảng Quốc Đại Ấn Độ, tổng thống Ấn Độ 2007-2012

Cụm từ
帕能pà néng

phanaeng (cũng viết là "panang") (một loại cà ri Thái) (từ mượn)

Cụm từ
帕累托法则Pà lèi tuō fǎ zé

nguyên tắc Pareto

Cụm từ
帕累托最优Pà lèi tuō zuì yōu

hiệu quả Pareto (kinh tế); tối ưu Pareto

Cụm từ
帕累托Pà lèi tuō

Vilfredo Pareto (1848-1923), nhà kinh tế học người Ý

Cụm từ
帕米尔高原Pà mǐ ěr Gāo yuán

Cao nguyên Pamir, khu vực cao nguyên Trung Á

Cụm từ
帕米尔Pà mǐ ěr

Pamir, khu vực cao nguyên Trung Á

Cụm từ
帕福斯Pà fú sī

Paphos, Síp

Cụm từ
帕皮提Pà pí tí

Papeete, thủ đô của Polynésie thuộc Pháp

Cụm từ
帕瓦罗蒂Pà wǎ luó dì

Luciano Pavarotti (1935-2007), giọng nam cao opera người Ý

Cụm từ
帕特丽夏Pà tè lì xià

Patricia

Cụm từ
帕特里夏Pà tè lǐ xià

Patricia

Cụm từ
帕特里克Pà tè lǐ kè

Patrick (tên)

Cụm từ
帕尔瓦蒂Pà ěr wǎ dì

Parvati (nữ thần Hindu, phối ngẫu của Shiva)

Cụm từ
帕格尼尼Pà gé ní ní

Niccolò Paganini (1782-1840), nghệ sĩ vĩ cầm và nhà soạn nhạc người Ý

Cụm từ
帕果帕果Pà guǒ Pà guǒ

Pago Pago, thủ phủ của Samoa thuộc Mỹ

Cụm từ
帕斯卡尔Pà sī kǎ ěr

Pascal (tên)

Cụm từ
帕斯卡六边形pà sī kǎ liù biān xíng

Lục giác Pascal

Cụm từ
帕斯卡三角形pà sī kǎ sān jiǎo xíng

Tam giác Pascal (toán học)

Cụm từ
帕斯卡Pà sī kǎ

Pascal (tên); Blaise Pascal (1623-1662), nhà toán học người Pháp

Cụm từ
帕斯Pà sī

Perth, thủ đô của Tây Úc

Cụm từ
帕提侬神庙pà tí nóng shén miào

đền Parthenon, Athens

Cụm từ
帕提亚人Pà tí yà rén

Người Parthia

Cụm từ
帕拉马里博Pà lā mǎ lǐ bó

Paramaribo, thủ đô của Suriname

Cụm từ
帕拉塞尔士Pà lā sè ěr shì

Paracelsius (Auroleus Phillipus Theostratus Bombastus von Hohenheim, 1493-1541), nhà giả kim người Thụy Sĩ và nhà khoa học nổi bật của châu Âu…

Cụm từ
帕德嫩神庙Pà dé nèn Shén miào

Đền Parthenon trên Acropolis, Athens (Đài Loan)

Cụm từ
帕尼巴特Pà ní bā tè

Panipat, thành phố cổ ở Ấn Độ

Cụm từ
帕尼尼pà ní ní

(từ mượn) bánh panini

Cụm từ
帕子pà zi

khăn tay; khăn mùi xoa; khăn trùm đầu

Cụm từ
帕夏pà xià

pasha (từ mượn)

Cụm từ
帕塔亚Pà tǎ yà

Thành phố Pattaya hoặc Phatthaya ở tỉnh Chon Buri, miền đông Thái Lan

Cụm từ
帕台农神庙Pà tái nóng Shén miào

Đền Parthenon trên Acropolis, Athens

Cụm từ
帕台农Pà tái nóng

Parthenon (Đền trên Acropolis, Athens)

Cụm từ
帕劳Pà láo

Cộng hòa Palau hoặc Belau (quốc đảo Thái Bình Dương)

Cụm từ
帕利基尔Pà lì jī ěr

Palikir, thủ đô của Liên bang Micronesia

Cụm từ
帕内尔Pà nèi ěr

Parnell (tên); Charles Stewart Parnell (1846-1891), chính trị gia theo chủ nghĩa dân tộc Ireland

Cụm từ
赫奇帕奇Hè qí pà qí

Hufflepuff (Harry Potter)

Cụm từ
蒙帕纳斯Měng pà nà sī

Montparnasse (phía đông nam Paris, quận 14)

Cụm từ
圣纳帕Shèng nà pà

Agia Napa, Síp; Ayia Napa, Síp

Cụm từ
圣帕特里克Shèng pà tè lǐ kè

Thánh Patrick

Cụm từ
百帕bǎi pà

hectopascal (hPa), đơn vị áp suất khí quyển

Cụm từ
桑帕约Sāng pà yuē

Sampaio (tên); Jorge Sampaio (1939-), luật sư và chính trị gia Bồ Đào Nha, tổng thống Bồ Đào Nha 1996-2006; Sampaio, thị trấn ở Brazil

Cụm từ
昭披耶帕康Zhāo pī yé Pà kāng

Chao Phraya Phra Klang (Bộ trưởng Tài chính Hoàng gia và Ngoại giao), tước hiệu danh dự của quan chức thế kỷ 18 của triều đình Thái Lan, người…

Cụm từ
斯帕斯基Sī pà sī jī

Spassky (tên)

Cụm từ
拉斯帕尔马斯Lā sī pà ěr mǎ sī

Las Palmas, Tây Ban Nha

Cụm từ
拉帕斯Lā pà sī

La Paz, thủ đô hành chính của Bolivia, thường được viết là 拉巴斯

Cụm từ
手帕shǒu pà

khăn tay; LT:方[fang1]

Cụm từ
恰帕斯州Qià pà sī zhōu

Chiapas, bang ở Mexico

Cụm từ
德乌帕Dé wū pà

Sher Bahadur Deuba (1946-), cựu thủ tướng Nepal

Cụm từ
塔帕斯tǎ pà sī

tapas, món ăn nhẹ của Tây Ban Nha (từ mượn)

Cụm từ
埃尔帕索Āi ěr pà suǒ

El Paso (Texas)

Cụm từ