Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “帕”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

gói; khan quàng cổ; khăn tay; khăn trùm đầu; pascal (đơn vị SI)

Từ vựng
帕劳
Pà láo

Cộng hòa Palau hoặc Belau (quốc đảo Thái Bình Dương)

Cụm từ
帕夏
pà xià

pasha (từ mượn)

Cụm từ
帕子
pà zi

khăn tay; khăn mùi xoa; khăn trùm đầu

Cụm từ
帕斯
Pà sī

Perth, thủ đô của Tây Úc

Cụm từ
帕能
pà néng

phanaeng (cũng viết là "panang") (một loại cà ri Thái) (từ mượn)

Cụm từ
帕西
Pà xī

Người Ba Tư; Parsi; Tiếng Farsi; Ba Tư

Cụm từ
帕兰卡
Pà lán kǎ

Palanka (một tên riêng)

Danh từ riêng
帕内尔
Pà nèi ěr

Parnell (tên); Charles Stewart Parnell (1846-1891), chính trị gia theo chủ nghĩa dân tộc Ireland

Cụm từ
帕台农
Pà tái nóng

Parthenon (Đền trên Acropolis, Athens)

Cụm từ
帕塔亚
Pà tǎ yà

Thành phố Pattaya hoặc Phatthaya ở tỉnh Chon Buri, miền đông Thái Lan

Cụm từ
帕尼尼
pà ní ní

(từ mượn) bánh panini

Cụm từ
帕斯卡
Pà sī kǎ

Pascal (tên); Blaise Pascal (1623-1662), nhà toán học người Pháp

Cụm từ
帕皮提
Pà pí tí

Papeete, thủ đô của Polynésie thuộc Pháp

Cụm từ
帕福斯
Pà fú sī

Paphos, Síp

Cụm từ
帕米尔
Pà mǐ ěr

Pamir, khu vực cao nguyên Trung Á

Cụm từ
帕累托
Pà lèi tuō

Vilfredo Pareto (1848-1923), nhà kinh tế học người Ý

Cụm từ
帕萨特
Pà sà tè

Passat (xe ô tô)

Cụm từ
帕蒂尔
Pà dì ěr

Patil (tên); Pratibha Patil (1934-), nữ chính trị gia Đảng Quốc Đại Ấn Độ, tổng thống Ấn Độ 2007-2012

Cụm từ
帕金森
Pà jīn sēn

Parkinson (tên)

Cụm từ
帕马森
Pà mǎ sēn

Phô mai Parmesan

Cụm từ
帕利基尔
Pà lì jī ěr

Palikir, thủ đô của Liên bang Micronesia

Cụm từ
帕尔瓦蒂
Pà ěr wǎ dì

Parvati (nữ thần Hindu, phối ngẫu của Shiva)

Cụm từ
帕尼巴特
Pà ní bā tè

Panipat, thành phố cổ ở Ấn Độ

Cụm từ