Kết quả cho “寰”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
vùng lớn; khu vực rộng lớn
toàn bộ trái đất; vũ trụ
con ve sầu lưng khiên phương đông (chi Atlanticus)
thế giới; cõi đời
cực kỳ bi thảm (thành ngữ); tàn khốc chưa từng có
rời khỏi cõi trần (thành ngữ); chết