Kết quả cho “安于”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
hài lòng với; quen với
chấp nhận mọi thứ như hiện tại (thành ngữ); để nguyên tình huống như nó vốn có; hài lòng với hiện trạng
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
hài lòng với; quen với
chấp nhận mọi thứ như hiện tại (thành ngữ); để nguyên tình huống như nó vốn có; hài lòng với hiện trạng