Kết quả cho “嬴”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
biến thể cũ của 贏|赢[ying2], thắng, lợi nhuận; biến thể cũ của 盈[ying2], đầy
Doanh Chính (260-210 TCN), tên gọi của hoàng đế đầu tiên 秦始皇[Qin2 Shi3 huang2]
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
biến thể cũ của 贏|赢[ying2], thắng, lợi nhuận; biến thể cũ của 盈[ying2], đầy
Doanh Chính (260-210 TCN), tên gọi của hoàng đế đầu tiên 秦始皇[Qin2 Shi3 huang2]