Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “婆”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

(dạng kết hợp) bà; (dạng kết hợp) bà quản gia; (dạng kết hợp) mẹ chồng; (tiếng lóng) người nữ tính (trong mối quan hệ đồng tính nữ)

Tiếng lóng xã hội
婆罗门教pó luó mén jiào

Đạo Bà la môn; Đạo Hindu

Cụm từ
婆罗门Pó luó mén

Bà la môn

Cụm từ
婆罗浮屠Pó luó fú tú

Borobudur (ở Java, Indonesia)

Cụm từ
婆罗洲Pó luó zhōu

đảo Borneo (của Indonesia, Malaysia và Brunei)

Cụm từ
婆心pó xīn

(văn học) lòng tốt

Cụm từ
婆家pó jia

gia đình chồng

Cụm từ
婆子pó zi

bà già

Cụm từ
婆媳pó xí

mẹ chồng và nàng dâu

Cụm từ
婆婆妈妈pó po mā mā

nữ tính; như bà già; dài dòng; nhát gan; quá cẩn thận; quá nhạy cảm; sến sẩm

Cụm từ
婆婆pó po

mẹ chồng; mẹ vợ; bà nội; bà ngoại

Cụm từ
婆娘pó niáng

đàn bà (miệt thị)

Cụm từ
婆娑pó suō

xoay quanh; (lá và cành) đung đưa

Cụm từ
婆姨pó yí

(tiếng địa phương) vợ; người phụ nữ đã kết hôn

Cụm từ
黄脸婆huáng liǎn pó

người đàn bà già úa tàn

Cụm từ
麻婆豆腐má pó dòu fǔ

đậu hũ sốt cay mapo; món đậu hũ xào sốt ớt

Cụm từ
鬼婆guǐ pó

phụ nữ da trắng (Quảng Đông)

Cụm từ
鸡婆jī pó

(tiếng địa phương) gà mái; gái mại dâm; (Đài Loan) (tính từ) can thiệp; nhiều chuyện; (danh từ) người hay xen vào chuyện người khác (từ tiếng…

Cụm từ
阿婆ā pó

bà; người mẹ chồng

Cụm từ
丑媳妇早晚也得见公婆chǒu xí fù zǎo wǎn yě děi jiàn gōng pó

nghĩa đen: cô con dâu xấu xí sớm muộn cũng phải gặp bố mẹ chồng (thành ngữ); nghĩa bóng: đó không phải là điều bạn có thể tránh mãi được

Thành ngữ
猪婆龙zhū pó lóng

cá sấu Trung Quốc (Alligator sinensis)

Cụm từ
苦口婆心kǔ kǒu pó xīn

lời khuyên chân thành và thiện ý (thành ngữ); khuyên nhủ kiên nhẫn

Thành ngữ
老婆孩子热炕头lǎo pó hái zi rè kàng tou

vợ, con và giường ấm (thành ngữ); cuộc sống giản dị và tốt đẹp

Thành ngữ
老婆lǎo pó

(khẩu ngữ) vợ

Khẩu ngữ
老太婆lǎo tài pó

bà già (đôi khi khinh miệt)

Cụm từ
管家婆guǎn jiā pó

bà nội trợ (đùa); nữ quản gia cấp cao (cổ); người hay xen vào chuyện người khác

Cụm từ
稳婆wěn pó

bà đỡ (thuật ngữ cũ)

Cụm từ
男人婆nán rén pó

tomboy (cô gái có phong cách nam tính)

Cụm từ
产婆chǎn pó

bà đỡ

Cụm từ
王婆卖瓜,自卖自夸wáng pó mài guā , zì mài zì kuā

thợ gốm nào cũng khen đồ gốm của mình (thành ngữ); ngỗng của mình đều là thiên nga

Thành ngữ
湿婆shī pó

Thần Shiva (vị thần Hindu)

Cụm từ
汤婆子tāng pó zi

túi chườm nước nóng

Cụm từ
汤婆tāng pó

túi chườm nước nóng

Cụm từ
泪眼婆娑lèi yǎn pó suō

đầy nước mắt (thành ngữ)

Thành ngữ
月婆子yuè pó zi

(thông tục) sản phụ

Cụm từ
收生婆shōu shēng pó

bà đỡ

Cụm từ
摩诃婆罗多Mó hē pó luó duō

Mahābhārata, sử thi lớn thứ hai của Ấn Độ sau 羅摩衍那|罗摩衍那[Luo2 mo2 yan3 na4], có thể có nguồn gốc vào khoảng thế kỷ 4 TCN

Cụm từ
接生婆jiē shēng pó

bà đỡ

Cụm từ
拍婆子pāi pó zi

tán gái; la cà với các cô gái

Cụm từ
怕老婆pà lǎo pó

sợ vợ; bị vợ kiểm soát

Cụm từ
巫婆wū pó

phù thủy; bà đồng; nữ pháp sư

Cụm từ
小老婆xiǎo lǎo pó

vợ lẽ; tình nhân; (tiếng địa phương) phụ nữ

Cụm từ
富婆fù pó

phụ nữ giàu có

Cụm từ
家婆jiā pó

(tiếng địa phương) mẹ chồng; (người) vợ

Cụm từ
孟婆汤mèng pó tāng

canh do Mạnh Bà 孟婆[Meng4 po2] cho linh hồn uống trước khi đầu thai, khiến họ quên đi kiếp trước

Cụm từ
孟婆Mèng pó

(tín ngưỡng dân gian Trung Quốc) Mạnh Bà, nữ thần cho linh hồn uống canh trước khi đầu thai, khiến họ quên đi kiếp trước; (tín ngưỡng dân gian…

Cụm từ
媳妇熬成婆xí fù áo chéng pó

nghĩa đen, người con dâu nhẫn nhịn rồi một ngày sẽ thành mẹ chồng hà khắc (thành ngữ); nghĩa bóng, kẻ bị áp bức sẽ trở thành kẻ áp bức; gieo…

Thành ngữ
媒婆méi pó

người mai mối

Cụm từ
姑婆芋gū pó yù

cây ráy thơm (Alocasia odora)

Cụm từ
姑婆gū pó

chị của ông nội; chị của bố chồng (của phụ nữ)

Cụm từ
太婆tài pó

cụ bà

Cụm từ
大老婆dà lǎo pó

vợ cả

Cụm từ
多年媳妇熬成婆duō nián xí fù áo chéng pó

xem 媳婦熬成婆|媳妇熬成婆[xi2 fu4 ao4 cheng2 po2]

Cụm từ
外婆wài pó

(thông tục) bà ngoại; bà bên ngoại

Cụm từ
叔婆shū pó

thím; bác gái của chồng; vợ của em trai cha chồng

Cụm từ
公说公有理,婆说婆有理gōng shuō gōng yǒu lǐ , pó shuō pó yǒu lǐ

hai bên đều cho rằng mình đúng (thành ngữ)

Thành ngữ
公婆gōng - pó

bố mẹ chồng; bố mẹ vợ; bố mẹ của vợ hoặc chồng; (phương ngữ) một cặp đôi; vợ chồng

Cụm từ
八婆bā pó

người đàn bà lắm chuyện; người tọc mạch (tiếng Quảng Đông)

Cụm từ
催生婆cuī shēng pó

bà đỡ kích thích chuyển dạ

Cụm từ
占婆Zhàn pó

Champa (tiếng Phạn: Campapura hoặc Campanagara), vương quốc cổ ở miền Nam Việt Nam khoảng năm 200-1693

Cụm từ