Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “婆”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

(dạng kết hợp) bà; (dạng kết hợp) bà quản gia; (dạng kết hợp) mẹ chồng; (tiếng lóng) người nữ tính (trong mối quan hệ đồng tính nữ)

Tiếng lóng xã hội
婆姨
pó yí

(tiếng địa phương) vợ; người phụ nữ đã kết hôn

Cụm từ
婆娑
pó suō

xoay quanh; (lá và cành) đung đưa

Cụm từ
婆娘
pó niáng

đàn bà (miệt thị)

Cụm từ
婆婆
pó po

mẹ chồng; mẹ vợ; bà nội; bà ngoại

Cụm từ
婆媳
pó xí

mẹ chồng và nàng dâu

Cụm từ
婆子
pó zi

bà già

Cụm từ
婆家
pó jia

gia đình chồng

Cụm từ
婆心
pó xīn

(văn học) lòng tốt

Cụm từ
婆罗洲
Pó luó zhōu

đảo Borneo (của Indonesia, Malaysia và Brunei)

Cụm từ
婆罗门
Pó luó mén

Bà la môn

Cụm từ
婆婆妈妈
pó po mā mā

nữ tính; như bà già; dài dòng; nhát gan; quá cẩn thận; quá nhạy cảm; sến sẩm

Cụm từ
婆罗浮屠
Pó luó fú tú

Borobudur (ở Java, Indonesia)

Cụm từ
婆罗门教
pó luó mén jiào

Đạo Bà la môn; Đạo Hindu

Cụm từ
老婆
lǎopo

vợ

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
产婆
chǎn pó

bà đỡ

Cụm từ
八婆
bā pó

người đàn bà lắm chuyện; người tọc mạch (tiếng Quảng Đông)

Cụm từ
公婆
gōng - pó

bố mẹ chồng; bố mẹ vợ; bố mẹ của vợ hoặc chồng; (phương ngữ) một cặp đôi; vợ chồng

Cụm từ
占婆
Zhàn pó

Champa (tiếng Phạn: Campapura hoặc Campanagara), vương quốc cổ ở miền Nam Việt Nam khoảng năm 200-1693

Cụm từ
叔婆
shū pó

thím; bác gái của chồng; vợ của em trai cha chồng

Cụm từ
外婆
wài pó

(thông tục) bà ngoại; bà bên ngoại

Cụm từ
太婆
tài pó

cụ bà

Cụm từ
姑婆
gū pó

chị của ông nội; chị của bố chồng (của phụ nữ)

Cụm từ
媒婆
méi pó

người mai mối

Cụm từ