Kết quả cho “婆”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(dạng kết hợp) bà; (dạng kết hợp) bà quản gia; (dạng kết hợp) mẹ chồng; (tiếng lóng) người nữ tính (trong mối quan hệ đồng tính nữ)
(tiếng địa phương) vợ; người phụ nữ đã kết hôn
xoay quanh; (lá và cành) đung đưa
đàn bà (miệt thị)
mẹ chồng; mẹ vợ; bà nội; bà ngoại
mẹ chồng và nàng dâu
bà già
gia đình chồng
(văn học) lòng tốt
đảo Borneo (của Indonesia, Malaysia và Brunei)
Bà la môn
nữ tính; như bà già; dài dòng; nhát gan; quá cẩn thận; quá nhạy cảm; sến sẩm
Borobudur (ở Java, Indonesia)
Đạo Bà la môn; Đạo Hindu
vợ
bà đỡ
người đàn bà lắm chuyện; người tọc mạch (tiếng Quảng Đông)
bố mẹ chồng; bố mẹ vợ; bố mẹ của vợ hoặc chồng; (phương ngữ) một cặp đôi; vợ chồng
Champa (tiếng Phạn: Campapura hoặc Campanagara), vương quốc cổ ở miền Nam Việt Nam khoảng năm 200-1693
thím; bác gái của chồng; vợ của em trai cha chồng
(thông tục) bà ngoại; bà bên ngoại
cụ bà
chị của ông nội; chị của bố chồng (của phụ nữ)
người mai mối