Kết quả cho “奔窜”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(người hoặc động vật) chạy tán loạn; phân tán; (nước lũ, ý tưởng, v.v.) lan ra mọi hướng
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(người hoặc động vật) chạy tán loạn; phân tán; (nước lũ, ý tưởng, v.v.) lan ra mọi hướng