Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “奏”

Tìm thấy 40 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zòu

chơi nhạc; đạt được; dâng sớ lên hoàng đế (xưa)

Từ vựng
奏鸣曲式zòu míng qǔ shì

hình thức sonata (một trong những cấu trúc quy mô lớn dùng trong nhạc cổ điển phương Tây)

Cụm từ
奏鸣曲zòu míng qǔ

sonata

Cụm từ
奏乐zòu yuè

biểu diễn nhạc; chơi một giai điệu

Cụm từ
奏效zòu xiào

cho thấy kết quả; có hiệu quả

Cụm từ
奏折zòu zhé

sớ dâng lên hoàng đế (gấp dạng đàn accordion)

Cụm từ
奏帖zòu tiě

sớ dâng lên hoàng đế (gấp dạng hình đàn accordion)

Cụm từ
陈奏chén zòu

dâng sớ (lên Hoàng đế)

Cụm từ
间奏jiān zòu

đoạn dạo (âm nhạc)

Cụm từ
钢琴演奏gāng qín yǎn zòu

biểu diễn piano

Cụm từ
重奏chóng zòu

hoà tấu của nhiều nhạc cụ (ví dụ: song tấu 二重奏 hoặc tam tấu 三重奏)

Cụm từ
变奏曲biàn zòu qǔ

biến tấu (âm nhạc)

Cụm từ
变奏biàn zòu

biến tấu

Cụm từ
节奏布鲁斯jié zòu bù lǔ sī

Rhythm and Blues R&B

Cụm từ
节奏口技jié zòu kǒu jì

beatboxing

Cụm từ
节奏jié zòu

nhịp điệu; nhịp; phách nhạc; nhịp nhàng

Cụm từ
申奏shēn zòu

trình bày (một tài liệu); đệ trình (một kiến nghị)

Cụm từ
独奏dú zòu

độc tấu

Cụm từ
无伴奏合唱wú bàn zòu hé chàng

hòa âm không nhạc đệm (âm nhạc)

Cụm từ
演奏者yǎn zòu zhě

người biểu diễn; nhạc công

Cụm từ
演奏yǎn zòu

biểu diễn nhạc cụ

Cụm từ
滚奏gǔn zòu

tiếng trống cuộn

Cụm từ
曲终奏雅qǔ zhōng zòu yǎ

kết thúc hoàn hảo (thành ngữ)

Thành ngữ
斩而不奏zhǎn ér bù zòu

làm gì đó mà không báo cáo (thành ngữ)

Thành ngữ
拨奏bō zòu

kỹ thuật pizzicato

Cụm từ
折奏zhé zòu

sớ dâng lên hoàng đế (gấp theo dạng đàn accordion)

Cụm từ
弹奏tán zòu

chơi (nhạc cụ, đặc biệt là nhạc cụ dây)

Cụm từ
四重奏sì chóng zòu

tứ tấu (nhóm nhạc)

Cụm từ
启奏qǐ zòu

trình tấu lên vua; nói chuyện với vua

Cụm từ
吹奏chuī zòu

chơi (nhạc cụ hơi)

Cụm từ
合奏hé zòu

biểu diễn nhạc (như một dàn nhạc)

Cụm từ
协奏曲xié zòu qǔ

bản concerto

Cụm từ
协奏xié zòu

biểu diễn (một bản concerto)

Cụm từ
前奏曲qián zòu qǔ

khúc dạo đầu (âm nhạc)

Cụm từ
前奏qián zòu

khúc dạo đầu; dấu hiệu báo trước

Cụm từ
八重奏bā chóng zòu

octet (nhóm nhạc)

Cụm từ
先斩后奏xiān zhǎn hòu zòu

nghĩa đen: đầu tiên chém tội phạm, sau đó báo cáo lên hoàng đế (thành ngữ); nghĩa bóng: thực hiện hành động quyết liệt mà không có sự chấp…

Thành ngữ
伴奏bàn zòu

đệm nhạc

Cụm từ
二重奏èr chóng zòu

song tấu (trong âm nhạc)

Cụm từ
三重奏sān chóng zòu

tam tấu (nhóm nhạc ba người)

Cụm từ