Kết quả cho “天时地利人和”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thời gian, địa thế và điều kiện xã hội đều thuận lợi (thành ngữ); thời điểm tốt để xuất quân
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thời gian, địa thế và điều kiện xã hội đều thuận lợi (thành ngữ); thời điểm tốt để xuất quân