Kết quả cho “善人”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
người làm từ thiện; người nhân từ; người hay giúp đỡ
lòng trắc ẩn giả; từ thiện giả
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
người làm từ thiện; người nhân từ; người hay giúp đỡ
lòng trắc ẩn giả; từ thiện giả