Kết quả cho “听其言而观其行”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nghe lời người nói và quan sát việc người làm (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đánh giá một người không chỉ qua lời nói mà qua hành động
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nghe lời người nói và quan sát việc người làm (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đánh giá một người không chỉ qua lời nói mà qua hành động