Kết quả cho “同志”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đồng chí; (tiếng lóng) đồng tính; LT:個|个[ge4]
Hội Đồng chí Kịch mới, công ty sân khấu Trung Quốc thành lập năm 1912, là sự tiếp nối của Xuân Liễu Xã 春柳社[Chun1 liu3 she4]