Kết quả cho “合心”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cùng nhau hành động; hợp ý
bề ngoài thống nhất, nhưng trong lòng chia rẽ (thành ngữ); tưởng chừng hòa hợp nhưng thực chất bất đồng
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cùng nhau hành động; hợp ý
bề ngoài thống nhất, nhưng trong lòng chia rẽ (thành ngữ); tưởng chừng hòa hợp nhưng thực chất bất đồng